Đào tạo TOEIC số 1 Việt Nam

Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Customer Service - Dịch Vụ Khách Hàng Thường Gặp Nhất


    Dịch vụ khách hàng ( Customer Service ) bộ phận quan trọng không thể thiếu của hầu hết các hoạt động kinh doanh hay doanh nghiệp thành công - không chỉ là một bộ phận hỗ trợ giải đáp, mà là cả một nghệ thuật giao tiếp đúng, xử lý tình huống nhanh khéo léo tạo ra điểm 10 trong mắt khách hàng. Customer Service chính là “cầu nối vàng” giữa doanh nghiệp và khách hàng trong suốt hành trình hay ngay cả sau quá trình mua hàng hoặc sử dụng dịch vụ.

    Bộ từ vựng về Dịch vụ Khách hàng dưới đây, kèm theo ví dụ thực tế và phương pháp học nhanh giúp ghi nhớ lâu hơn sẽ giúp bạn làm chủ mọi cuộc trò chuyện với khách hàng.

    I. TỪ VỰNG VỀ DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG CẦN NẮM ĐƯỢC

    Danh sách từ vựng tiếng Anh về Dịch vụ khách hàng kèm phiên âm, nghĩa, collocations và ví dụ thực tế, giúp bạn sử dụng từ đúng ngữ cảnh, giao tiếp chuyên nghiệp và xử lý tình huống linh hoạt trong môi trường làm việc hiện đại.

    Từ vựng 

    Phiên âm  

    Giải nghĩa  

    Collocation và xây dựng câu

    inquiry (n) 

    /ɪnˈkwaɪəri/ 

    câu hỏi, yêu cầu thông tin 

    We received a customer inquiry about the delivery time. 

    complaint (n) 

    /kəmˈpleɪnt/ 

    lời phàn nàn 

    The manager handled the customer complaint professionally. 

    refund (n/v) 

    /ˈriːfʌnd/ 

    hoàn tiền 

    You can request a full refund within 30 days. 

    warranty (n) 

    /ˈwɒrənti/ 

    bảo hành 

    The product comes with a two-year warranty. 

    satisfaction (n) 

    /ˌsætɪsˈfækʃn/ 

    sự hài lòng 

    We aim to ensure customer satisfaction with every purchase. 

    feedback (n) 

    /ˈfiːdbæk/ 

    phản hồi 

    Your customer feedback helps us improve our service. 

    representative (n) 

    /ˌreprˈzentətɪv/ 

    người đại diện 

    Please speak to our customer service representative. 

    resolve (v) 

    /rɪˈzɒlv/ 

    giải quyết 

    We will resolve the issue as quickly as possible. 

    apologize (v) 

    /əˈpɒlədʒaɪz/ 

    xin lỗi 

    We apologize for the inconvenience caused. 

    dissatisfied (adj) 

    /ˌdɪsˈsætɪsfaɪd/ 

    không hài lòng 

    The client was dissatisfied with the slow service. 

    delay (n/v) 

    /dɪˈleɪ/ 

    trì hoãn 

    We are sorry for the delivery delay. 

    available (adj) 

    /əˈveɪləbl/ 

    có sẵn 

    The agent is available to assist you now. 

    policy (n) 

    /ˈpɒləsi/ 

    chính sách 

    Please read our return policy before purchasing. 

    respond (v) 

    /rɪˈspɒnd/ 

    phản hồi 

    Our team will respond to your request within 24 hours. 

    issue (n) 

    /ˈɪʃuː/ 

    vấn đề 

    We apologize for the technical issue. 

    contact (v/n) 

    /ˈkɒntækt/ 

    liên hệ 

    Please contact customer support for assistance. 

    support (n) 

    /səˈpɔːt/ 

    hỗ trợ 

    Our technical support team is available 24/7. 

    queue (n) 

    /kjuː/ 

    hàng đợi 

    Customers waited in a long queue to speak to the agent. 

    resolve (v) 

    /rɪˈzɒlv/ 

    giải quyết 

    Our priority is to resolve complaints quickly. 

    courtesy (n) 

    /ˈkɜːtəsi/ 

    sự lịch sự 

    The staff treated us with great courtesy. 

    escalate (v) 

    /ˈeskəleɪt/ 

    leo thang, chuyển lên cấp trên 

    The problem was escalated to a supervisor. 

    process (v/n) 

    /ˈprəʊses/ 

    xử lý, quy trình 

    It takes 2–3 days to process a return. 

    item (n) 

    /ˈaɪtəm/ 

    mặt hàng 

    The item you ordered is out of stock. 

    replacement (n) 

    /rɪˈpleɪsmənt/ 

    hàng thay thế 

    We sent you a free replacement item. 

    resolve (v) 

    /rɪˈzɒlv/ 

    giải quyết 

    The issue has been resolved successfully. 

    II. LUYỆN TẬP ỨNG DỤNG CAO

    Học xong từ vựng là bước khởi đầu – luyện tập đúng cách mới giúp bạn ghi nhớ lâu và sử dụng linh hoạt trong môi trường thực tế.
    BÀI TẬP 1: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống. 

    1. The customer submitted an online ______ about a missing item. 

    A. refund 
    B. inquiry 
    C. satisfaction 

    1. Please read the return ______ carefully before making a purchase. 

    A. policy 
    B. apology 
    C. process 

    1. Our team will ______ to your request within 24 hours. 

    A. contact 
    B. apologize 
    C. respond 

    1. If you're not happy with the product, you can ask for a full ______. 

    A. issue 
    B. refund 
    C. support 

    1. The technician quickly ______ the technical issue. 

    A. escalated 
    B. resolved 
    C. apologized 

    1. She was very ______ with the poor customer service. 

    A. satisfied 
    B. dissatisfied 
    C. supported 

    1. The agent was not ______ when the customer called. 

    A. available 
    B. escalated 
    C. inquired 

    1. We offer a one-year ______ for all electronic items. 

    A. queue 
    B. warranty 
    C. delay 

    1. You can speak with our customer service ______ now. 

    A. representative 
    B. response 
    C. inquiry 

    1. They gave us a ______ item at no extra cost. 

    A. courtesy 
    B. replacement 
    C. support 

    BÀI TẬP 2: Điền từ thích hợp vào chỗ trống (Collocation Completion). 

    1. customer ______ 

    1. submit a ______ form 

    1. product ______ period 

    1. file a ______ 

    1. handle a customer ______ 

    1. offer a full ______ 

    1. provide technical ______ 

    1. wait in a long ______ 

    1. issue a ______ item 

    1. express customer ______ 

    BÀI TẬP 3: Tìm lỗi sai  

    1. The agent (A) was very (B) helpful but did not (C) resolve the complain. (D) 

    1. Our (A) customer service (B) team reply (C) to all emails within 24 hours. (D) 

    1. She asked for (A) a full (B) refund (C) because the item was defective. (D) 

    1. Please (A) be patience (B) while we look into your request. (C) Thank you. (D) 

    1. The issue (A) has been (B) escalate (C) to a higher department. (D) 

    1. We sincerely (A) apologize (B) for any inconvenience (C) you experienced.(D) 

    1. I (A) was placed (B) in a queue (C) that lasted over thirty minutes. (D) 

    1. Customers can (A) contact our (B) representative (C) for further assistance.(D) 

    1. The product (A) comes with (B) a two-years (C) warranty. (D) 

    1. Your (A) feedback help (B) us improve (C) our customer service. (D) 

    III. ĐÁP ÁN

    BÀI TẬP 1: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống. 

    1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
    B A C B B B A B A B

     
    BÀI TẬP 2: Điền từ thích hợp vào chỗ trống (Collocation Completion).

    Câu Đáp án Giải thích 
    1

    customer service

    - Customer service: Dịch vụ chăm sóc khách hàng

    2

    submit a contact form

    - Contact form: Mẫu liên hệ
    - Submit: nộp, gửi (thường đi với form " biểu mẫu)
    3

    product warranty period

    - Warranty period: Thời gian bảo hành sản phẩm
    (Warranty: bảo hành, period: là khoảng thời gian)
    4

    file a complaint

    - File a complaint: Nộp đơn khiếu nại

    5

    handle a customer inquiry

    - Customer inquiry: Yêu cầu/thắc mắc từ khách hàng (Handle: xử lý, Inquiry: thắc mắc hoặc yêu cầu thông tin)
    6

    offer a full refund

    - Full refund: Hoàn tiền toàn bộ

    (Offer: đưa ra, cung cấp; Refund: khoản hoàn tiền)

    7

    provide technical support

    - Technical support: Hỗ trợ kỹ thuật

    (Provide: cung cấp)

    8

    wait in a long queue

    - Wait in a long queue: là hành động xếp hàng chờ đợi lâu

    9

    issue a replacement item

    - Replacement item: Sản phẩm thay thế
    (Issue: cấp/phát)

    10

    express customer satisfaction

    - Customer satisfaction: Sự hài lòng của khách hàng
    (Express: bày tỏ, Satisfaction: sự hài lòng)

     
    BÀI TẬP 3: Tìm lỗi sai  

    Câu Chỗ sai Sửa lại Giải thích
    1 D:complain complaint

    - Complain là động từ (phàn nàn)
    - Nhưng sau resolve (giải quyết) cần là danh từ, nên phải dùng " complaint: lời phàn nàn"

    2

    C: reply

    replies

    - Chủ ngữ "team" là số ít = động từ chia ngôi thứ 3 số ít: "replies"
    3 - - Câu đúng 
    4

    B: patience

    patient

    - Sau "Be" cần tính từ, "patience" là danh từ -> phải dùng "patient".

    5

    C: escalate

    escalated

    - Câu bị động hoàn thành -> cần quá khứ phân từ: "has been escalated".

    6 - - Câu đúng
    7 - -

    Không sai. "Was placed in a queue" là đúng dạng bị động.

    8 - - Câu đúng
    9

    C: two-years

    two-year

    - Khi số + danh từ dùng làm tính từ -> không thêm "s"

    10

    B: help

    helps

    - "Feedback" là danh từ không đếm được -> động từ chia số ít: "helps".

    IV. KẾT LUẬN

    Bạn đang làm trong ngành dịch vụ hoặc chăm sóc khách hàng? Muốn giao tiếp chuyên nghiệp, ghi điểm tuyệt đối và xử lý tình huống trơn tru như dân bản xứ? Dịch vụ khách hàng là khía cạnh rất rộng lớn đòi hòi nhiều về lượng từ vựng để có thể đủ kiến thức vận dụng tốt, việc học tiếng Anh chuyên ngành dịch vụ khách hàng không chỉ giúp bạn tự tin giao tiếp mà còn nâng cao hiệu quả xử lý tình huống thực tế. Hãy dành thời gian để nắm vững cơ hội phát triển kỹ năng tiếng Anh để phục vụ khách hàng chuyên nghiệp hơn mỗi ngày nhé!
     

    Xem thêm:

    Follow ngay kênh Zalo OA của Anh ngữ Ms Hoa để cập nhật tài liệu mỗi ngày bạn nhé! 

    Bài viết liên quan