Đáp ứng chuẩn đầu ra Đại học, làm đẹp CV
Lộ trình cá nhân hóa, tinh gọn, bám sát mục tiêu đầu ra giúp tiết kiệm thời gian, học phí và đạt band điểm mục tiêu nhanh
Chìa khóa khơi mở cơ hội, bước đệm chinh phục tương lai!
Sở hữu chứng chỉ TOEIC 4 kỹ năng không chỉ chứng minh năng lực tiếng Anh toàn diện (Nghe - Nói - Đọc - Viết), mà còn trở thành điểm cộng nổi bật trong mắt nhà tuyển dụng, mở lối vào môi trường làm việc chuyên nghiệp, đặc biệt trong các công ty đa quốc gia. TOEIC 4 kỹ năng là hành trang thiết yếu của người trẻ muốn làm chủ tiếng Anh giao tiếp trong công việc và cuộc sống.
Lộ trình cá nhân hóa, tinh gọn, bám sát mục tiêu đầu ra giúp tiết kiệm thời gian, học phí và đạt band điểm mục tiêu nhanh
Hơn 300+ giáo viên TOEIC 950+ giàu kiến thức, giỏi kỹ năng – luôn đồng hành và sửa lỗi tỉ mỉ cùng bạn trong suốt hành trình.
Giáo trình độc quyền kết hợp cùng NXB uy tín và sổ tay học viên giúp X2 hiệu quả, tiết kiệm 50% thời gian học, ôn luyện TOEIC.
Học theo chủ đề, dễ hiểu – dễ nhớ – dễ vận dụng; tiết kiệm thời gian nhưng vẫn tăng điểm đều.
"Dù bạn là người mới bắt đầu với TOEIC, hay đã có nền tảng tiếng Anh nhưng muốn luyện kỹ hơn hai kỹ năng trọng tâm, hay đơn giản là cần chứng chỉ để xét tốt nghiệp, đi làm, khóa học này hoàn toàn phù hợp với bạn".
Học mãi không nhớ, làm hoài vẫn sai dần nản, bỏ cuộc.
Học mãi không nhớ, làm hoài vẫn sai dần nản, bỏ cuộc.
Học mãi không nhớ, làm hoài vẫn sai dần nản, bỏ cuộc.
Học mãi không nhớ, làm hoài vẫn sai dần nản, bỏ cuộc.
Định hình tư duy học đúng Học đúng cách, tiến bộ đúng hướng. Thoát khỏi lối học cũ, định hình được tư duy ngôn ngữ chuẩn, xây nền vững chắc để bứt phá.
Học mãi không nhớ, làm hoài vẫn sai dần nản, bỏ cuộc.
Học mãi không nhớ, làm hoài vẫn sai dần nản, bỏ cuộc.
Học mãi không nhớ, làm hoài vẫn sai dần nản, bỏ cuộc.
Biết chút tiếng Anh về các thì cơ bản
Bổ trợ 1 buổi/tuần + Tutoring 5 buổi/tuần
Tăng tốc nền tảng TOEIC với phát âm chuẩn, từ vựng mở rộng, ngữ pháp đa dạng
20 Vocab test + 7 Mini skill test + 2 Progress test
Từ vựng
Nắm được các từ vựng thuộc 20 chủ đề đơn giản, hay gặp trong đời sống như cách giới thiệu các thông tin cá nhân (tên, quốc tịch, ngày sinh, sở thích, nghề nghiệp, các thành viên trong gia đình …), các hoạt động trong một ngày, đồ ăn/uống, du lịch, thời tiết, sức khỏe …
Ngữ pháp
Nắm được 3 thì đơn (hiện tại đơn, quá khứ đơn, tương lai đơn), nắm được các loại từ cơ bản để hình thành được một câu đơn (đại từ, danh từ, tính từ, động từ, giới từ)
Ngữ âm
Nắm được 44 âm IPA, đọc phiên âm thành thạo
| STT | KIẾN THỨC CHỦ ĐẠO | REVIEW TEST | |
|---|---|---|---|
| KỸ NĂNG | NỘI DUNG | ||
| Buổi 1 | Reading 1 | Part 5 - Subject & Verbs Part 6 - Letters |
|
| Buổi 2 | Listening 1 | Part 1 - Photos of One Person Part 3 - Business Activities |
|
| Buổi 3 | Reading 2 | Part 5 - Tenses Part 7 - Emails |
Minitest Part 1 |
| Buổi 4 | Listening 4 | Part 5 - Active Voice & Passive Voice Part 6 - Notices |
|
| Buổi 5 | Listening 5 | Part 1 - Photos of Two people Part 3 - Personnel Issues |
Minitest Part 5 |
| Buổi 6 | Progress Test 1 | ||
| Buổi 7 | Reading 7 | Part 5 - Adjectives, Adverbs & Comparisons Part 6 - Notices |
|
| Buổi 8 | Listening 8 | Part 1 - Photos of Objects / Scenes Part 3 - Business Events |
Minitest Part 3 |
| Buổi 9 | Listening 9 | Part 1 - Photos of Objects / Scenes Part 3 - Business Events |
Minitest Part 3 |
| Buổi 10 | Listening 10 | Part 1 - Photos of Objects / Scenes Part 3 - Business Events |
Minitest Part 3 |
| Buổi 11 | Listening 11 | Part 1 - Photos of Objects / Scenes Part 3 - Business Events |
Minitest Part 3 |
| Buổi 12 | Listening 12 | Part 1 - Photos of Objects / Scenes Part 3 - Business Events |
Minitest Part 3 |
| Buổi 13 | Listening 13 | Part 1 - Photos of Objects / Scenes Part 3 - Business Events |
Minitest Part 3 |
| Buổi 14 | Listening 14 | Part 1 - Photos of Objects / Scenes Part 3 - Business Events |
Minitest Part 3 |
| Buổi 15 | Listening 15 | Part 1 - Photos of Objects / Scenes Part 3 - Business Events |
Minitest Part 3 |
| Buổi 16 | Listening 16 | Part 1 - Photos of Objects / Scenes Part 3 - Business Events |
Minitest Part 3 |
| Buổi 17 | Listening 17 | Part 1 - Photos of Objects / Scenes Part 3 - Business Events |
Minitest Part 3 |
| Buổi 18 | Listening 18 | Part 1 - Photos of Objects / Scenes Part 3 - Business Events |
Minitest Part 3 |
| Buổi 19 | Listening 19 | Part 1 - Photos of Objects / Scenes Part 3 - Business Events |
Minitest Part 3 |
| Buổi 20 | Listening 20 | Part 1 - Photos of Objects / Scenes Part 3 - Business Events |
Minitest Part 3 |
| Buổi 21 | Listening 21 | Part 1 - Photos of Objects / Scenes Part 3 - Business Events |
Minitest Part 3 |
| Buổi 22 | Listening 22 | Part 1 - Photos of Objects / Scenes Part 3 - Business Events |
Minitest Part 3 |
| Buổi 23 | Listening 23 | Part 1 - Photos of Objects / Scenes Part 3 - Business Events |
Minitest Part 3 |
| Buổi 24 | Progress Test 2 | ||
Biết chút tiếng Anh về các thì cơ bản nhé
Bổ trợ 1 buổi/tuần + Tutoring 5 buổi/tuần
Tăng tốc nền tảng TOEIC với phát âm chuẩn, từ vựng mở rộng, ngữ pháp đa dạng
20 Vocab test + 7 Mini skill test + 2 Progress test
Từ vựng
Nắm được các từ vựng thuộc 20 chủ đề đơn giản, hay gặp trong đời sống như cách giới thiệu các thông tin cá nhân (tên, quốc tịch, ngày sinh, sở thích, nghề nghiệp, các thành viên trong gia đình …), các hoạt động trong một ngày, đồ ăn/uống, du lịch, thời tiết, sức khỏe …
Ngữ pháp
Nắm được 3 thì đơn (hiện tại đơn, quá khứ đơn, tương lai đơn), nắm được các loại từ cơ bản để hình thành được một câu đơn (đại từ, danh từ, tính từ, động từ, giới từ)
Ngữ âm
Nắm được 44 âm IPA, đọc phiên âm thành thạo
| STT | KIẾN THỨC CHỦ ĐẠO | REVIEW TEST | |
|---|---|---|---|
| KỸ NĂNG | NỘI DUNG | ||
| Buổi 1 | Reading 1 | Part 5 - Subject & Verbs Part 6 - Letters |
|
| Buổi 2 | Listening 1 | Part 1 - Photos of One Person Part 3 - Business Activities |
|
| Buổi 3 | Reading 2 | Part 5 - Tenses Part 7 - Emails |
Minitest Part 1 |
| Buổi 4 | Listening 4 | Part 5 - Active Voice & Passive Voice Part 6 - Notices |
|
| Buổi 5 | Listening 5 | Part 1 - Photos of Two people Part 3 - Personnel Issues |
Minitest Part 5 |
| Buổi 6 | Progress Test 1 | ||
| Buổi 7 | Reading 7 | Part 5 - Adjectives, Adverbs & Comparisons Part 6 - Notices |
|
| Buổi 8 | Listening 8 | Part 1 - Photos of Objects / Scenes Part 3 - Business Events |
Minitest Part 3 |
| Buổi 9 | Listening 9 | Part 1 - Photos of Objects / Scenes Part 3 - Business Events |
Minitest Part 3 |
| Buổi 10 | Listening 10 | Part 1 - Photos of Objects / Scenes Part 3 - Business Events |
Minitest Part 3 |
| Buổi 11 | Listening 11 | Part 1 - Photos of Objects / Scenes Part 3 - Business Events |
Minitest Part 3 |
| Buổi 12 | Listening 12 | Part 1 - Photos of Objects / Scenes Part 3 - Business Events |
Minitest Part 3 |
| Buổi 13 | Listening 13 | Part 1 - Photos of Objects / Scenes Part 3 - Business Events |
Minitest Part 3 |
| Buổi 14 | Listening 14 | Part 1 - Photos of Objects / Scenes Part 3 - Business Events |
Minitest Part 3 |
| Buổi 15 | Listening 15 | Part 1 - Photos of Objects / Scenes Part 3 - Business Events |
Minitest Part 3 |
| Buổi 16 | Listening 16 | Part 1 - Photos of Objects / Scenes Part 3 - Business Events |
Minitest Part 3 |
| Buổi 17 | Listening 17 | Part 1 - Photos of Objects / Scenes Part 3 - Business Events |
Minitest Part 3 |
| Buổi 18 | Listening 18 | Part 1 - Photos of Objects / Scenes Part 3 - Business Events |
Minitest Part 3 |
| Buổi 19 | Listening 19 | Part 1 - Photos of Objects / Scenes Part 3 - Business Events |
Minitest Part 3 |
| Buổi 20 | Listening 20 | Part 1 - Photos of Objects / Scenes Part 3 - Business Events |
Minitest Part 3 |
| Buổi 21 | Listening 21 | Part 1 - Photos of Objects / Scenes Part 3 - Business Events |
Minitest Part 3 |
| Buổi 22 | Listening 22 | Part 1 - Photos of Objects / Scenes Part 3 - Business Events |
Minitest Part 3 |
| Buổi 23 | Listening 23 | Part 1 - Photos of Objects / Scenes Part 3 - Business Events |
Minitest Part 3 |
| Buổi 24 | Progress Test 2 | ||
Biết chút tiếng Anh về các thì cơ bản
Bổ trợ 1 buổi/tuần + Tutoring 5 buổi/tuần
Tăng tốc nền tảng TOEIC với phát âm chuẩn, từ vựng mở rộng, ngữ pháp đa dạng
20 Vocab test + 7 Mini skill test + 2 Progress test
Từ vựng
Nắm được các từ vựng thuộc 20 chủ đề đơn giản, hay gặp trong đời sống như cách giới thiệu các thông tin cá nhân (tên, quốc tịch, ngày sinh, sở thích, nghề nghiệp, các thành viên trong gia đình …), các hoạt động trong một ngày, đồ ăn/uống, du lịch, thời tiết, sức khỏe …
Ngữ pháp
Nắm được 3 thì đơn (hiện tại đơn, quá khứ đơn, tương lai đơn), nắm được các loại từ cơ bản để hình thành được một câu đơn (đại từ, danh từ, tính từ, động từ, giới từ)
Ngữ âm
Nắm được 44 âm IPA, đọc phiên âm thành thạo
| STT | KIẾN THỨC CHỦ ĐẠO | REVIEW TEST | |
|---|---|---|---|
| KỸ NĂNG | NỘI DUNG | ||
| Buổi 1 | Reading 1 | Part 5 - Subject & Verbs Part 6 - Letters |
|
| Buổi 2 | Listening 1 | Part 1 - Photos of One Person Part 3 - Business Activities |
|
| Buổi 3 | Reading 2 | Part 5 - Tenses Part 7 - Emails |
Minitest Part 1 |
| Buổi 4 | Listening 4 | Part 5 - Active Voice & Passive Voice Part 6 - Notices |
|
| Buổi 5 | Listening 5 | Part 1 - Photos of Two people Part 3 - Personnel Issues |
Minitest Part 5 |
| Buổi 6 | Progress Test 1 | ||
| Buổi 7 | Reading 7 | Part 5 - Adjectives, Adverbs & Comparisons Part 6 - Notices |
|
| Buổi 8 | Listening 8 | Part 1 - Photos of Objects / Scenes Part 3 - Business Events |
Minitest Part 3 |
| Buổi 9 | Listening 9 | Part 1 - Photos of Objects / Scenes Part 3 - Business Events |
Minitest Part 3 |
| Buổi 10 | Listening 10 | Part 1 - Photos of Objects / Scenes Part 3 - Business Events |
Minitest Part 3 |
| Buổi 11 | Listening 11 | Part 1 - Photos of Objects / Scenes Part 3 - Business Events |
Minitest Part 3 |
| Buổi 12 | Listening 12 | Part 1 - Photos of Objects / Scenes Part 3 - Business Events |
Minitest Part 3 |
| Buổi 13 | Listening 13 | Part 1 - Photos of Objects / Scenes Part 3 - Business Events |
Minitest Part 3 |
| Buổi 14 | Listening 14 | Part 1 - Photos of Objects / Scenes Part 3 - Business Events |
Minitest Part 3 |
| Buổi 15 | Listening 15 | Part 1 - Photos of Objects / Scenes Part 3 - Business Events |
Minitest Part 3 |
| Buổi 16 | Listening 16 | Part 1 - Photos of Objects / Scenes Part 3 - Business Events |
Minitest Part 3 |
| Buổi 17 | Listening 17 | Part 1 - Photos of Objects / Scenes Part 3 - Business Events |
Minitest Part 3 |
| Buổi 18 | Listening 18 | Part 1 - Photos of Objects / Scenes Part 3 - Business Events |
Minitest Part 3 |
| Buổi 19 | Listening 19 | Part 1 - Photos of Objects / Scenes Part 3 - Business Events |
Minitest Part 3 |
| Buổi 20 | Listening 20 | Part 1 - Photos of Objects / Scenes Part 3 - Business Events |
Minitest Part 3 |
| Buổi 21 | Listening 21 | Part 1 - Photos of Objects / Scenes Part 3 - Business Events |
Minitest Part 3 |
| Buổi 22 | Listening 22 | Part 1 - Photos of Objects / Scenes Part 3 - Business Events |
Minitest Part 3 |
| Buổi 23 | Listening 23 | Part 1 - Photos of Objects / Scenes Part 3 - Business Events |
Minitest Part 3 |
| Buổi 24 | Progress Test 2 | ||
Biết chút tiếng Anh về các thì cơ bản
Bổ trợ 1 buổi/tuần + Tutoring 5 buổi/tuần
Tăng tốc nền tảng TOEIC với phát âm chuẩn, từ vựng mở rộng, ngữ pháp đa dạng
20 Vocab test + 7 Mini skill test + 2 Progress test
Từ vựng
Nắm được các từ vựng thuộc 20 chủ đề đơn giản, hay gặp trong đời sống như cách giới thiệu các thông tin cá nhân (tên, quốc tịch, ngày sinh, sở thích, nghề nghiệp, các thành viên trong gia đình …), các hoạt động trong một ngày, đồ ăn/uống, du lịch, thời tiết, sức khỏe …
Ngữ pháp
Nắm được 3 thì đơn (hiện tại đơn, quá khứ đơn, tương lai đơn), nắm được các loại từ cơ bản để hình thành được một câu đơn (đại từ, danh từ, tính từ, động từ, giới từ)
Ngữ âm
Nắm được 44 âm IPA, đọc phiên âm thành thạo
| STT | KIẾN THỨC CHỦ ĐẠO | REVIEW TEST | |
|---|---|---|---|
| KỸ NĂNG | NỘI DUNG | ||
| Buổi 1 | Reading 1 | Part 5 - Subject & Verbs Part 6 - Letters |
|
| Buổi 2 | Listening 1 | Part 1 - Photos of One Person Part 3 - Business Activities |
|
| Buổi 3 | Reading 2 | Part 5 - Tenses Part 7 - Emails |
Minitest Part 1 |
| Buổi 4 | Listening 4 | Part 5 - Active Voice & Passive Voice Part 6 - Notices |
|
| Buổi 5 | Listening 5 | Part 1 - Photos of Two people Part 3 - Personnel Issues |
Minitest Part 5 |
| Buổi 6 | Progress Test 1 | ||
| Buổi 7 | Reading 7 | Part 5 - Adjectives, Adverbs & Comparisons Part 6 - Notices |
|
| Buổi 8 | Listening 8 | Part 1 - Photos of Objects / Scenes Part 3 - Business Events |
Minitest Part 3 |
| Buổi 9 | Listening 9 | Part 1 - Photos of Objects / Scenes Part 3 - Business Events |
Minitest Part 3 |
| Buổi 10 | Listening 10 | Part 1 - Photos of Objects / Scenes Part 3 - Business Events |
Minitest Part 3 |
| Buổi 11 | Listening 11 | Part 1 - Photos of Objects / Scenes Part 3 - Business Events |
Minitest Part 3 |
| Buổi 12 | Listening 12 | Part 1 - Photos of Objects / Scenes Part 3 - Business Events |
Minitest Part 3 |
| Buổi 13 | Listening 13 | Part 1 - Photos of Objects / Scenes Part 3 - Business Events |
Minitest Part 3 |
| Buổi 14 | Listening 14 | Part 1 - Photos of Objects / Scenes Part 3 - Business Events |
Minitest Part 3 |
| Buổi 15 | Listening 15 | Part 1 - Photos of Objects / Scenes Part 3 - Business Events |
Minitest Part 3 |
| Buổi 16 | Listening 16 | Part 1 - Photos of Objects / Scenes Part 3 - Business Events |
Minitest Part 3 |
| Buổi 17 | Listening 17 | Part 1 - Photos of Objects / Scenes Part 3 - Business Events |
Minitest Part 3 |
| Buổi 18 | Listening 18 | Part 1 - Photos of Objects / Scenes Part 3 - Business Events |
Minitest Part 3 |
| Buổi 19 | Listening 19 | Part 1 - Photos of Objects / Scenes Part 3 - Business Events |
Minitest Part 3 |
| Buổi 20 | Listening 20 | Part 1 - Photos of Objects / Scenes Part 3 - Business Events |
Minitest Part 3 |
| Buổi 21 | Listening 21 | Part 1 - Photos of Objects / Scenes Part 3 - Business Events |
Minitest Part 3 |
| Buổi 22 | Listening 22 | Part 1 - Photos of Objects / Scenes Part 3 - Business Events |
Minitest Part 3 |
| Buổi 23 | Listening 23 | Part 1 - Photos of Objects / Scenes Part 3 - Business Events |
Minitest Part 3 |
| Buổi 24 | Progress Test 2 | ||
Biết chút tiếng Anh về các thì cơ bản
Bổ trợ 1 buổi/tuần + Tutoring 5 buổi/tuần
Tăng tốc nền tảng TOEIC với phát âm chuẩn, từ vựng mở rộng, ngữ pháp đa dạng
20 Vocab test + 7 Mini skill test + 2 Progress test
Từ vựng
Nắm được các từ vựng thuộc 20 chủ đề đơn giản, hay gặp trong đời sống như cách giới thiệu các thông tin cá nhân (tên, quốc tịch, ngày sinh, sở thích, nghề nghiệp, các thành viên trong gia đình …), các hoạt động trong một ngày, đồ ăn/uống, du lịch, thời tiết, sức khỏe …
Ngữ pháp
Nắm được 3 thì đơn (hiện tại đơn, quá khứ đơn, tương lai đơn), nắm được các loại từ cơ bản để hình thành được một câu đơn (đại từ, danh từ, tính từ, động từ, giới từ)
Ngữ âm
Nắm được 44 âm IPA, đọc phiên âm thành thạo
| STT | KIẾN THỨC CHỦ ĐẠO | REVIEW TEST | |
|---|---|---|---|
| KỸ NĂNG | NỘI DUNG | ||
| Buổi 1 | Reading 1 | Part 5 - Subject & Verbs Part 6 - Letters |
|
| Buổi 2 | Listening 1 | Part 1 - Photos of One Person Part 3 - Business Activities |
|
| Buổi 3 | Reading 2 | Part 5 - Tenses Part 7 - Emails |
Minitest Part 1 |
| Buổi 4 | Listening 4 | Part 5 - Active Voice & Passive Voice Part 6 - Notices |
|
| Buổi 5 | Listening 5 | Part 1 - Photos of Two people Part 3 - Personnel Issues |
Minitest Part 5 |
| Buổi 6 | Progress Test 1 | ||
| Buổi 7 | Reading 7 | Part 5 - Adjectives, Adverbs & Comparisons Part 6 - Notices |
|
| Buổi 8 | Listening 8 | Part 1 - Photos of Objects / Scenes Part 3 - Business Events |
Minitest Part 3 |
| Buổi 9 | Listening 9 | Part 1 - Photos of Objects / Scenes Part 3 - Business Events |
Minitest Part 3 |
| Buổi 10 | Listening 10 | Part 1 - Photos of Objects / Scenes Part 3 - Business Events |
Minitest Part 3 |
| Buổi 11 | Listening 11 | Part 1 - Photos of Objects / Scenes Part 3 - Business Events |
Minitest Part 3 |
| Buổi 12 | Listening 12 | Part 1 - Photos of Objects / Scenes Part 3 - Business Events |
Minitest Part 3 |
| Buổi 13 | Listening 13 | Part 1 - Photos of Objects / Scenes Part 3 - Business Events |
Minitest Part 3 |
| Buổi 14 | Listening 14 | Part 1 - Photos of Objects / Scenes Part 3 - Business Events |
Minitest Part 3 |
| Buổi 15 | Listening 15 | Part 1 - Photos of Objects / Scenes Part 3 - Business Events |
Minitest Part 3 |
| Buổi 16 | Listening 16 | Part 1 - Photos of Objects / Scenes Part 3 - Business Events |
Minitest Part 3 |
| Buổi 17 | Listening 17 | Part 1 - Photos of Objects / Scenes Part 3 - Business Events |
Minitest Part 3 |
| Buổi 18 | Listening 18 | Part 1 - Photos of Objects / Scenes Part 3 - Business Events |
Minitest Part 3 |
| Buổi 19 | Listening 19 | Part 1 - Photos of Objects / Scenes Part 3 - Business Events |
Minitest Part 3 |
| Buổi 20 | Listening 20 | Part 1 - Photos of Objects / Scenes Part 3 - Business Events |
Minitest Part 3 |
| Buổi 21 | Listening 21 | Part 1 - Photos of Objects / Scenes Part 3 - Business Events |
Minitest Part 3 |
| Buổi 22 | Listening 22 | Part 1 - Photos of Objects / Scenes Part 3 - Business Events |
Minitest Part 3 |
| Buổi 23 | Listening 23 | Part 1 - Photos of Objects / Scenes Part 3 - Business Events |
Minitest Part 3 |
| Buổi 24 | Progress Test 2 | ||
Biết chút tiếng Anh về các thì cơ bản
Bổ trợ 1 buổi/tuần + Tutoring 5 buổi/tuần
Tăng tốc nền tảng TOEIC với phát âm chuẩn, từ vựng mở rộng, ngữ pháp đa dạng
20 Vocab test + 7 Mini skill test + 2 Progress test
Từ vựng
Nắm được các từ vựng thuộc 20 chủ đề đơn giản, hay gặp trong đời sống như cách giới thiệu các thông tin cá nhân (tên, quốc tịch, ngày sinh, sở thích, nghề nghiệp, các thành viên trong gia đình …), các hoạt động trong một ngày, đồ ăn/uống, du lịch, thời tiết, sức khỏe …
Ngữ pháp
Nắm được 3 thì đơn (hiện tại đơn, quá khứ đơn, tương lai đơn), nắm được các loại từ cơ bản để hình thành được một câu đơn (đại từ, danh từ, tính từ, động từ, giới từ)
Ngữ âm
Nắm được 44 âm IPA, đọc phiên âm thành thạo
| STT | KIẾN THỨC CHỦ ĐẠO | REVIEW TEST | |
|---|---|---|---|
| KỸ NĂNG | NỘI DUNG | ||
| Buổi 1 | Reading 1 | Part 5 - Subject & Verbs Part 6 - Letters |
|
| Buổi 2 | Listening 1 | Part 1 - Photos of One Person Part 3 - Business Activities |
|
| Buổi 3 | Reading 2 | Part 5 - Tenses Part 7 - Emails |
Minitest Part 1 |
| Buổi 4 | Listening 4 | Part 5 - Active Voice & Passive Voice Part 6 - Notices |
|
| Buổi 5 | Listening 5 | Part 1 - Photos of Two people Part 3 - Personnel Issues |
Minitest Part 5 |
| Buổi 6 | Progress Test 1 | ||
| Buổi 7 | Reading 7 | Part 5 - Adjectives, Adverbs & Comparisons Part 6 - Notices |
|
| Buổi 8 | Listening 8 | Part 1 - Photos of Objects / Scenes Part 3 - Business Events |
Minitest Part 3 |
| Buổi 9 | Listening 9 | Part 1 - Photos of Objects / Scenes Part 3 - Business Events |
Minitest Part 3 |
| Buổi 10 | Listening 10 | Part 1 - Photos of Objects / Scenes Part 3 - Business Events |
Minitest Part 3 |
| Buổi 11 | Listening 11 | Part 1 - Photos of Objects / Scenes Part 3 - Business Events |
Minitest Part 3 |
| Buổi 12 | Listening 12 | Part 1 - Photos of Objects / Scenes Part 3 - Business Events |
Minitest Part 3 |
| Buổi 13 | Listening 13 | Part 1 - Photos of Objects / Scenes Part 3 - Business Events |
Minitest Part 3 |
| Buổi 14 | Listening 14 | Part 1 - Photos of Objects / Scenes Part 3 - Business Events |
Minitest Part 3 |
| Buổi 15 | Listening 15 | Part 1 - Photos of Objects / Scenes Part 3 - Business Events |
Minitest Part 3 |
| Buổi 16 | Listening 16 | Part 1 - Photos of Objects / Scenes Part 3 - Business Events |
Minitest Part 3 |
| Buổi 17 | Listening 17 | Part 1 - Photos of Objects / Scenes Part 3 - Business Events |
Minitest Part 3 |
| Buổi 18 | Listening 18 | Part 1 - Photos of Objects / Scenes Part 3 - Business Events |
Minitest Part 3 |
| Buổi 19 | Listening 19 | Part 1 - Photos of Objects / Scenes Part 3 - Business Events |
Minitest Part 3 |
| Buổi 20 | Listening 20 | Part 1 - Photos of Objects / Scenes Part 3 - Business Events |
Minitest Part 3 |
| Buổi 21 | Listening 21 | Part 1 - Photos of Objects / Scenes Part 3 - Business Events |
Minitest Part 3 |
| Buổi 22 | Listening 22 | Part 1 - Photos of Objects / Scenes Part 3 - Business Events |
Minitest Part 3 |
| Buổi 23 | Listening 23 | Part 1 - Photos of Objects / Scenes Part 3 - Business Events |
Minitest Part 3 |
| Buổi 24 | Progress Test 2 | ||
HỌC VIÊN
Anh Quân — Học viên ở 3 Vì
HỌC VIÊN
Chúc A Quân — Học viên ở 3 Vì
Ghi danh lớp học TOEIC đơn giản – thao tác cực nhanh.
Đa dạng học OFFLINE/ONLINE, đáp ứng mọi nhu cầu học tập.
Cơ hội luôn thuộc về người biết nắm bắt!
Hơn 800.000 học viên Mất gốc/Mới bắt đầu học TOEIC đã thành công.
Trung tâm có test đầu vào không?
Hãy điền thông tin dưới đây để Ms Hoa TOEIC có thể tư vấn theo đúng nhu cầu của bạn nhé!