Đào tạo TOEIC số 1 Việt Nam

Phrasal verbs và Những Cụm Động Từ Thông Dụng Trong Tiếng Anh


    I. Phrasal Verb là gì?

    Phrasal verbs hay còn gọi là cụm động từ, là sự kết hợp giữa một động từ và một hoặc hai tiểu từ (particles). Các tiểu từ này có thể là giới từ (preposition) hoặc trạng từ (adverb). Tuy nhiên khi thêm các tiểu từ này vào sau, nghĩa của phrasal verb sẽ hoàn toàn khác biệt so với động từ tạo nên nó.

    Trong tiếng anh có nhiều cách để diễn đạt nội dung, nhưng đối với phrasal verb thì thường đi cùng với các từ đồng nghĩa.

    ➤ Chia sẻ list 1000 Phrasal verb in context

    ➤ Nhận 100 cụm động từ thông dụng nhất trong tiếng Anh, tải ngay

    Ví dụ về việc sử dụng phrasal verbs

    - Make có nghĩa là làm ra, tạo ra, sửa soạn

    Ví dụ: The teacher told the students not to make noise!

    (Giáo viên yêu cầu học sinh không gây ồn)

    Tuy nhiên, khi chúng ta thêm từ “out” vào sau “make”, điều gì sẽ thay đổi?

    phrasal verbs with make

    >>> TÌM HIỂU NGAY: Collocation là gì? 

    Phrasal verb: mak out

    Nghĩa của từ make đã bị thay đổi, tùy thuộc vào ngữ cảnh

    - Đặt ra, lập ra: Our Department makes out a detailed plan to reach the target.
    (Phòng của chúng tôi đã đặt ra kế hoạch chi tiết để đạt được mục tiêu.)

    - Hiểu, giải thích, nắm rõ thông tin:I can not make out what she has said

    (Tôi không thể hiểu cô ấy vừa nói gì.)
    - Phân biệt, nhận ra, nhìn thấy
     I made out my old friend in the corner of that street yesterday.

    (Tôi đã nhìn thấy người bạn của mình ở góc phố ngày hôm qua.)

    Vậy, chỉ cần thêm “out” vào sau động từ “make” đã tạo ra sự khác biệt rất lớn.

    II. Hiểu rõ đặc điểm và cách sử dụng phrasal verb

    Trong phần này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu cách thức cụm động từ hoạt động và cách sử dụng cụm động từ đúng cách

    1. Transitive hoặc Intransitive

    Hiểu được sự khác nhau giữa ngoại động từ (transitive verbs) và nội động từ (intransitive verbs) sẽ giúp ích cho bạn rất nhiều.

    Tuy nhiên trong bài viết này, chúng ta không đi sâu vào việc phân tích ngữ pháp mà chỉ cần hiểu đơn giản rằng để câu nói có nghĩa thì:

    • Ngoại động từ (transitivie verbs) = cần một cái gì đó hoặc ai đó theo sau động từ.
    • Nội động từ (intransitive verbs) = đứng một mình.

    Ví dụ với phrasal verb “apply for”, có nghĩa là nộp đơn ứng tuyển, xin việc, thỉnh cầu. Vì vậy, sau cụm từ này, chúng ta cần thêm các cụm từ: chỉ một vị trí, một điều, một ai đó.

    Để diễn đạt: Tôi vừa mới ứng tuyển một vị trí ở trường đại học.

    Bạn không thể nói: I’ve applied for at the university. Thay vào đó, bạn cần thay đổi thành: I’ve applied for a job at the university.

    Ví dụ về một số phrasal verb là ngoại động từ, không có tân ngữ đi kèm.

    • I got up at 9:30 AM. (Tôi thức dậy lúc 9:30 sáng)
    • You can come over to my house after work. (Bạn có thể ghé qua nhà tôi sau khi tan làm.)
    • Ms Alice is going back to Vietnam next month. (Cô Alice sẽ trở về Việt Nam tháng tới.)

     

    Phrasal verbs trong tiếng anh

    ➢ XEM NGAY: Cách sử dụng của động từ trong tiếng Anh

    2. Cụm động từ tách rời (separable) và không tách rời (inseparable)

    Giống như việc phân biệt phrasal verb thành ngoại động từ và nội động từ, chúng ta hay làm quen với khái niệm cụm động từ tách rời và không tách rời.

    Phân tích phrasal verb “turn off”::tắt, ngắt …

    Phrasal verb cần phải đi cùng với đối tượng mà chúng ta muốn tắt, ngắt đi.

    Tuy nhiên, turn off cũng có thể tách rời khi đặt một đối tượng giữa turn và off. Trong trường hợp này, nghĩa của câu sẽ không thay đổi.

    Vậy chúng ta có hai cách nói như sau

    • I must turn off TV.
    • I must turn TV off.

    Hiểu rõ một phrasal verb là ngoại động từ (transitivie) hay nội động từ (intransitivie) và tách rời (separable) hay không thể tách rời (inseparable) sẽ giúp bạn sử dụng nó một cách chính xác cũng như tiến bộ rất nhanh.

    Ghi nhớ: Khi học phrasal verb, hãy tìm hiểu thêm về tính transitive - intransitive và separable - inseparable.

    3. Cách để ghi nhớ phrasal verbs

    Anh ngữ Ms Hoa đã lưu lại và chia sẻ cho các bạn list những cụm động từ phổ biến thường dùng trong tiếng anh. Tuy nhiên trước tiên bạn cần biết cách để ghi nhớ những cụm động từ này một cách thông minh.

    Và cách để giúp bạn nhớ được những cụm động từ hay phrasal verbs một cách dễ dàng nhất chính là việc ghi nhớ và phân loại phrasal verb theo chủ đề. Khi bạn bắt gặp một chủ đề nào đó, bạn có thể liên tưởng được những động từ, cụm động từ nào có thể sử dụng trong hoàn cảnh đó. Sau đó nhớ lại khẩu quyết: mỗi phrasal verbs như vậy là ngoại động từ hay nội động từ, là tách rời hay không thể tách rời. Đó là cách giúp bạn nhớ lại những phrasal verbs mà bạn đã từng học, từng quen.

    Ghi nhớ: Cách để ghi nhớ phrasal verbs hiệu quả là nhớ cụm động từ theo chủ đề

    III. Phrasal Verbs thường sử dụng trong tiếng anh

    Stt

    Cụm động từ

    Nghĩa tiếng Việt

    1

    Bear out = confirm

    Xác nhận

    2

    Bring in = introduce

    Giới thiệu

    3

    Look for = find

    Tìm kiếm

    4

    Bring up = raise

    Nuôi nấng

    5

    Call on = visit

    Thăm

    6

    Call off = cancel

    Huỷ bỏ

    7

    Call up = phone

    Gọi điện

    8

    Carry on = continue

    Tiếp tục

    9

    Work out = calculate

    Tính toán

    10

    Show up = arrive

    Tới, đến

    11

    Look back on = remember

    Nhớ lại

    12

    Look after = take care of

    Chăm sóc

    13

    Hold up = stop, delay

    Hoãn, dừng

    14

    Hold on = wait

    Đợi

    15

    Put forward = suggest

    Đề nghị

    16

    Go over = examine

    Xem xét

    17

    Clear up = tidy

    Dọn dẹp

    18

    Carry out = execute

    Tiến hành

    19

    Come about = happen

    Xảy ra

    20

    Come off = suceed

    Thành công

    21

    Cut down = reduce

    Cắt giảm

    22

    Fix up = arrange

    Sắp xếp

    23

    Get by = manage

    Xoay sở

    24

    Turn down = refuse

    Từ chối

    25

    Think over = consider

    Cân nhắc

    26

    Talk over = discuss

    Thảo luận

    27

    Leave out = omit

    Bỏ quên

    28

    Keep up = continue

    Tiếp tục

    29

    Move on = next

    Tiếp theo

    30

    Speed up

    Tăng tốc

    31

    Stand for

    Viết tắt cho

    32

    Dress up

    Ăn mặc đẹp

    33

    Break in

    Đột nhập

    34

    Break down

    Đổ vỡ, hư hỏng

    35

    Check in

    Làm thủ tục vào (khách sạn, sân bay, …)

    36

    Check out

    Làm thủ tuc ra (khách sạn, sân bay, …)

    37

    Come up with

    Nghĩ ra

    38

    Drop by

    Ghé qua

    39

    Pair up with = team up with

    Hợp tác

    40

    Gear up for = prepare for

    Chuẩn bị

    IV. Cụm động từ thông dụng trong tiếng anh

    Để cho việc học cụm động từ (phrasal verbs) được dễ dàng, dễ nhớ hơn. Anh ngữ Ms Hoa chia sẻ cho các bạn các hình ảnh về cụm động từ thông dụng nhất, được sử dụng rất thường xuyên trong tiếng anh như: Look, Make, Give, Come...

    phrasal verbs with come

    phrasal verbs with come 2

    phrasal verbs with fall

    phrasal verbs with go

    phrasal verbs with go 2

    phrasal verbs with give

    phrasal verbs with look

    phrasal verbs with look 2

    phrasal verbs with make

    phrasal verbs with pay

    phrasal verbs with ead

    phrasal verbs with take

    Các công thức trên được diễn giải theo dạng infographics nên sẽ rất dễ dàng cho các bạn học và ghi nhớ.

    V. Các động từ thông dụng trong tiếng anh

    • Walk:  /wɔ:k/ đi bộ
    • Run:  /rʌn/ chạy
    • Tiptoe: /’tiptou/ đi nhón chân
    • Crawl: /krɔ:l/ bò, trườn
    • Lift: /lift/ nâng lên, nhấc lên
    • Throw: /θrou/ ném, vứt, quăng
    • Bend: /bend/ cúi xuống
    • Dive: /daiv/ nhảy lao đầu xuống nước, lặn
    • Jump: /dʤʌmp/ nhảy, giật mình
    • Sit down: ngồi xuống
    • Stand up: đứng lên
    • Crouch: /kautʃ/ né, núp
    • Carry: /’kæri/ mang, vác
    • Lean: /li:n/ dựa, tựa, chống

     ➢ CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM: Động từ bất quy tắc và mẹo học cần biết

    • Kneel: /ni:l/ quỳ
    • Hist: /hit/ đánh
    • Push: /puʃ/ đẩy
    • Pull: /pul/ kéo
    • Laugh: /lɑ:f/ cười
    • Teach: /ti:tʃ/ dạy, dạy học
    • Swim: /swim/ bơi
    • Knit: /nit/ đan
    • Write: /rait/ viết
    • Hammer: /’hæmə/ đóng, nện
    • Fish: /fiʃ/ câu cá
    • Listen: /’lisn/ nghe
    • Cry: /krai/ khóc
    • Cook: /kuk/ nấu
    • Be:
    • Have: có
    • Do: làm
    • Say: nói
    • Get: được
    • Make: làm
    • Go: đi
    • See: thấy
    • Know: biết
    • Take: lấy
    • Think: nghĩ
    • Come: đến
    • Give: cho
    • Look: nhìn
    • Use: dùng
    • Find: tìm thấy
    • Want: muốn
    • Tell: nói
    • Put: đặt
    • Mean: nghĩa là
    • Become: trở thành
    • Leave: rời khỏi
    • Work: làm việc
    • Need: cần
    • Feel: cảm
    • Seem: hình như
    • Ask: hỏi
    • Show: hiển thị

    >> Xem thêm 10 động từ dễ gây nhầm lẫn trong Anh ngữ Ms Hoa

    VI. Một số cấu trúc về động từ thường gặp

    • Call for sth: cần cái gì đó
    • Call for s.o : kêu người nào đó, cho gọi ai đó, yêu cầu gặp ai đó
    • Break up with s.o: chia tay người yêu, cắt đứt quan hệ tình cảm với ai đó
    • Catch up with s.o: theo kịp ai đó
    • Come off: tróc ra, sút ra
    • Come up against s.th: đối mặt với cái gì đó
    • Come up with: nghĩ ra
    • Count on s.o: tin cậy vào người nào đó
    • Cut down on s.th: cắt giảm cái gì đó
    • Cut off: cắt lìa, cắt trợ giúp tài chính
    • Do away with s.th: bỏ cái gì đó đi không sử dụng cái gì đó
    • Do without s.th: chấp nhận không có cái gì đó
    • Figure out: suy ra
    • Find out: tìm ra
    • Give up s.th: từ bỏ cái gì đó
    • Get along/get along with s.o: hợp nhau/hợp với ai
    • Grow up: lớn lên
    • Help s.o out: giúp đỡ ai đó
    • Hold on: đợi tí
    • Keep on doing s.th: tiếp tục làm gì đó
    • Keep up sth: hãy tiếp tục phát huy
    • Let s.o down: làm ai đó thất vọng
    • Look after s.o: chăm sóc ai đó
    • Look around: nhìn xung quanh
    • Look at sth: nhìn cái gì đó
    • Look down on s.o: khinh thường ai đó
    • Look for s.o/s.th: tìm kiếm ai đó/ cái gì đó
    • Look forward to something/Look forward to doing something: mong mỏi tới sự kiện nào đó
    • Look into sth: nghiên cứu cái gì đó, xem xét cái gì đó
    • Look sth up: tra nghĩa của cái từ gì đó
    • Look up to s.o: kính trọng, ngưỡng mộ ai đó
    • Show off: khoe khoang
    • Show up: xuất hiện
    • Slow down: chậm lại
    • Speed up: tăng tốc

    VII. Bài tập về phrasal verbs có đáp án

    Bài tập 1: Choose the best answer among A, B, C, or D.

    1. When I last saw him, he _____ in London.

    A. has lived         B. is living        C. was living       D. has been living

    2. We _______ Dorothy since last Saturday.

    A. don't see         B. haven't seen       C. didn't see       D. hadn't seen

    3. The train ______ half an hour ago.

    A. has been leaving       B. left          C. has left         D. had left

    4. Jack ______ the door.

    A. has just painted         B. paint        C. will have painted     D. painting

    5. My sister ________ for you since yesterday.

    A. is looking            B. was looking       C. has been looking      D. looked

    6. I ______ Texas State University now.

    A. am attending           B. attend

    C. was attending         D. attended

    7. He has been selling motorbikes ________.

    A. ten years ago        B. since ten years       C. for ten years ago        D. for ten years

    8. Christopher Columbus _______ American more than 500 years ago.

    A. discovered        B. has discovered        C. had discovered         D. had been discovering

    9. He fell down when he ______ towards the church.

    A. run               B. runs             C. was running           D. had run

    10. We _______ there when our father died.

    A. still lived           B. lived still          C. was still lived        D. was still living

    11. They ______ table tennis when their father comes back home.

    A. will play         B. will be playing         C. play            D. would play

    12. By Christmas, I _______ for Mr. Smith for six years.

    A. will have been working       B. will work        C. have been working      D. will be working

    13. I _______ in the room right now.

    A. am being            B. was being          C. have been being        D. am

    14. I ______ to New York three times this year.

    A. have been            B. was               C. were            D. had been

    15. I'll come and see you before I _______ for the States.

    A. leave                 B. will leave             C. have left         D. shall leave

    16. The little girl asked what _______ to her friend.

    A. has happened               B. happened

    C. had happened               D. would have been happened

    17. John ______ a book when I saw him.

    A. is reading            B. read          C. was reading          D. reading

    18. He said he _______ return later.

    A. will                   B. would          C. can             D. would be

    19. Jack ________ the door.

    A. has just opened             B. open

    C. have opened               D. opening

    20. I have been waiting for you ______.

    A. since early morning               B. since 9 a.m

    C. for two hours                     D. All are correct

    21. Almost everyone _______ for home by the time we arrived.

    A. leave              B. left               C. leaves          D. had left

    22. By the age of 25, he ______ two famous novels.

    A. wrote             B. writes               C. has written        D. had written

    23. When her husband was in the army, Mary ______ to him twice a week.

    A. was reading        B. wrote               C. was written          D. had written

    24. I couldn't cut the grass because the lawn mower ______ a few days previously.

    A. broke down                B. has been broken

    C. had broken down             D. breaks down

    25. I have never played badminton before. This is the first time I _____ to play.

    A. try               B. tried           C. have tried              D. am trying

    26. Since _______, I have heard nothing from him.

    A. he had left           B. he left         C. he has left            D. he was left

    27. After I _______ lunch, I looked for my bag.

    A. had                B. had had         C. have has              D. have had

    28. By the end of next year, George _______ English for two years.

    A. will have learned            B. will learn

    C. has learned               D. would learn

    29. The man got out of the car, ________ round to the back and opened the book.

    A. walking              B. walked             C. walks          D. walk

    30. Henry _______ into the restaurant when the writer was having dinner.

    A. was going              B. went             C. has gone         D. did go

    31. He will take the dog out for a walk as soon as he ______ dinner.

    A. finish                 B. finishes            C. will finish         D. finishing

    32. I will be glad if he _______ with us.

    A. had gone               B. did go            C. went          D. goes

    33. Ask her to come and see me when she _______ her work.

    A. finish          B. has finished             C. finished         D. finishing

    34. Turn off the gas. Don't you see that the kettle ________ ?

    A. boil            B. boils                C. is boiling           D. boiled

    35. Tom and Mary ______ for Vietnam tomorrow.

    A. leave           B. are leaving             C. leaving            D. are left

    36. He always ________ for a walk in the evening.

    A. go               B. is going                C. goes           D. going

    37. Her brother ______ in Canada at present.

    A. working            B. works               C. is working           D. work

    38. I ______ to the same barber since last year.

    A. am going            B. have been going        C. go               D. had gone

    39. Her father ______ when she was a small girl.

    A. dies                 B. died            C. has died          D. had died

    40. Last week, my professor promised that he ________ today.

    A. would come             B. will come           C. comes          D. coming

    Bài tập 2: Chia dạng đúng của động từ

    1. Be quiet! The baby (sleep) ...

    2. The sun (set) ... in the West.

    3. Mr Green always (go) ... to work by bus.

    4. It (not rain) ... in the dry season.

    5. They (have) ... lunch in the cafeteria now.

    6. She ... (go) camping tomorrow.

    7. The doctor sometimes (return) ... home late.

    8. He (write) ... a long novel at present.

    9. Look! The bus (come) ...

    10. The earth (move) ... around the sun.

    11. What you (do) ... at 8 p.m yesterday.

    12. His uncle (teach) ... English in our shool five years ago.

    13. The old man (fall) ... as he (get) ... info the bus.

    14. When I saw him, he (sit) ... asleep in a chair.

    15. She ... (visit) her aunt next week.

    16. Last Monday, while I (read) ... a book, the phone rang.

    17. They (not speak) ... to each other since they quarreled.

    18. I (try) to learn English for years, but I (not succeed) ... yet.

    19. I (not see) ... her seen last week.

    20. John (do) ... his homework already.

    Đáp án bài 1

    1. C

    2. B

    3. B

    4. A

    5. C

    11. B

    12. A

    13. D

    14. A

    15. A

    21. D

    22. D

    23. B

    24. C

    25. C

    31. B

    32. D

    33. B

    34. C

    35. B

    6. A

    7. D

    8. A

    9. C

    10. A

    16. C

    17. C

    18. B

    19. A

    20. D

    26. B

    27. B

    28. A

    29. B

    30. B

    36. C

    37. C

    38. B

    39. B

    40. A

    Đáp án bài 2

    1. is sleeping

    2. sets

    3. goes

    4. didn't rain

    5. are having

    6. will go

    7. returns

    8. is writing

    9. is coming

    10. moves

    11. What did you do

    12. taught

    13. falled - was getting

    14. was sitting

    15. will visit

    16. was reading

    17. haven't spoken

    18. tried - didn't succeed

    19. haven't seen

    20. has done

    Chia sẻ list 1000 Phrasal verb in context

    Hiện tại trên website anhngumshoa.com có lưu trữ tài liệu về 1000 cụm động từ (phrasal verbs) và cô Hoa tặng lại cho các bạn để ôn luyện thật kĩ và hiểu thật sâu về phrasal verb nhé.

    1000 phrasal verb in context

     

    Download tại đây

    Các chủ đề từ loại liên quan có thể bạn quan tâm tại các bài viết dưới đây

    Phrasal Verbs là một phần quan trọng trong các chủ điểm ngữ pháp trong tiếng anh. Việc bạn thuộc và vận dụng được nhiều cụm động từ vào trong bài viết, lời nói sẽ giúp bạn đến gần hơn với ngôn ngữ tiếng anh bản địa.

    Ngoài ra thì cụm động từ trong tiếng anh cũng xuất hiện nhiều trong các bài thi TOEIC, và đây cũng là một phần đặt bẫy trong đề thi mà các bạn cần phải cảnh giác. Hi vọng rằng các chia sẻ trên sẽ giúp các bạn hoàn thiện hơn kiến thức về phrasal verbs. Anh ngữ Ms Hoa còn gửi tặng các bạn list 1000 phrasal verbs theo hoàn cảnh để các bạn học tập và rèn luyện tại nhà. 

    Chúc các bạn thành công!

    Để luôn được đồng hành cùng các em, cô luôn tư vấn miễn phí lộ trình học cũng như khóa học phù hợp với trình độ cũng như mục tiêu của mỗi bạn nhé!

    >>> TÌM HIỂU NGAY

    MS HOA TOEIC - ĐÀO TẠO TOEIC SỐ 1 VIỆT NAM

    Bài viết liên quan