Đào tạo TOEIC số 1 Việt Nam

Đại từ sở hữu trong tiếng Anh


    đại từ sở hữu trong tiếng Ạnh

    I. Các đại từ sở hữu thông dụng trong tiếng Anh

    Đại từ sở hữu trong tiếng Anh bao gồm các từ như: mine, yours, his, hers, ours, theirs.

    Đại từ sở hữu là những đại từ để chỉ sự sở hữu. Chúng có thể đứng ở các vị trí: chủ ngữ, tân ngữ hay sau giới từ.

    Chủ Ngữ

    Tân ngữ

    Tính từ sở hữu

    Đại từ sở hữu

    I

    me

     my

    mine

    you

    you

    your

    yours

    he

    him

     his

    his

    she

    her

     her

    hers

    it

    it

    its

    -

    we

    us

     our

    ours

    they

    them

     their

    theirs

    Ví dụ:

    • Is that John's car?
    • No, it's mine.

    - Her coat is grey.
    - Mine is brown. 


    II. Phân biệt đại từ sở hữu và tính từ sở hữu

    Cả 2 từ loại này đều được dùng để chỉ một thứ gì hay một vật gì thuộc về sở hữu của ai đó.

    Tính từ sở hữu luôn đứng trước danh từ để chỉ sự sở hữu của ai đó.

    Ví dụ:

    • This is my new house.

    Đại từ sở hữu có thể đứng một mình tương đương với một tình từ sở hữu kết hợp với một danh từ.

    Ví dụ:

    • The house is mine.

    Lưu ý: Đại từ sở hữu trong tiếng Anh = Tính từ sở hữu + Danh từ ( Mine = My + Noun

    phân biệt đại tứ sở hữu và tính từ sở hữu trong tiếng Anh

    Một số chủ thế ngữ pháp có thể bạn quan tâm:


    III. Cách dùng đại từ sở hữu trong tiếng Anh

    1 - Dùng thay cho cụm tính từ sở hữu + Danh từ được nói đến trước đó

    Ví dụ: 

    • Her shirt is so colorful, his is just white. (hers = her shirt) - Áo của cô ấy rất màu sắc còn của anh ấy thì chỉ màu trắng.

    2 - Dùng ở dạng sở hữu kép 

    Ví dụ:

    • His hat is black. Hers is blue. Mine is white. (Mũ của anh ấy màu đen. Mũ của cô ấy màu xanh dương. Và áo của tôi màu trắng).

    3 - Dùng ở cuối Email hay một bức thư

    • Yours: Thân
    • Yours sincerely: Trân trọng 
    • Yours faithfully: Trân trọng

    IV. Bài tập về đại từ sở hữu

    Bài 1: Điền đại từ sở hữu thích hợp vào chỗ trống.

    1. This is Rachel. She's one .......... colleagues.

    2. That's Mauro. He's one .......... friends.

    3. I'm Alex. I'm one ............ students.

    4. Who's that lady next to Howard ? Is she one ...........aunts?

    5. How do you know Karolina? Are you one ......... classmates?

    6. You look like Ben and Matthew. Are you one ......... relatives?

    Đáp án:

    1. of my

    2. of our

    3. of your

    4. of his

    5. of her

    6. of their

    Bài 2

    1. This is Rachel. She's one of my colleagues.
    = This is Rachel. She's a colleague.....

    2. That's Mauro. He's one of our friends.
    = That's Mauro. He's a friend.........

    3. I'm Alex. I'm one of your students.
    = I'm Alex. I'm a..........

    4. Who's that lady next to Howard ? Is she one of his aunts?
    = Who's that lady next to Howard? Is she.........?

    5. How do you know Karolina? Are you one of her classmates?
    = How do you know Karolina? Are you.........?

    6. You look like Ben and Matthew. Are you one of their relatives?
    = You look like Ben and Matthew. Are you..........?

    Đáp án:

    1. of mine

    2. of ous

    3. student of your

    4. an Aunt of his

    5. a classmate of her

    6. a relative of theirs


    Hy vọng qua bài viết trên đây các bạn đã nắm vững về đại từ sở hữu trong tiếng Anh.

    Chúc các bạn học tốt!

    Bài viết liên quan