Đào tạo TOEIC số 1 Việt Nam

Hiểu và sử dụng đại từ nhân xưng trong tiếng Anh


    I. Đại từ nhân xưng

    Đại từ là những từ dùng để thay thế cho danh từ, chúng được sử dụng để tránh lặp lại những danh từ đã được đề cập đến trước đó.

    Đại từ nhân xưng có thể đứng một mình để tạo thành chủ ngữ trong câu.

    Các đại từ nhân xưng trong tiếng Anh có thể kể đến như: I, me, he, she, herself, you, it, that…

    Ví dụ về đại từ nhân xưng:

    - John saw helen, and he waved at her – John nhìn thấy Helen và anh ấy vẫy tay với cô ấy!

    Trong câu trên đại từ nhân xưng He, Her lần lượt thay thế cho John và Helen.

    *** Đại từ nhân xưng gồm các dạng: Đại từ nhân xưng đóng vai trò chủ ngữ (He, She..), Đại từ nhân xưng đóng vai trò làm tân ngữ (Him).

    đại từ nhân xưng


    II. Các đại từ nhân xưng trong tiếng Anh

    Đại từ nhân xưng

    Subject

    Object

    Ngôi thứ 1 số it

    I

    Me

    Ngôi thứ 2 số ít

    You

    You

    Ngôi thứ 3 số ít

    He, She, it

    Him, her, its

    Ngôi thứ 1 số nhiều

    We

    Us

    Ngôi thứ 3 số nhiều

    They

    them

    Bảng đại từ nhân xưng mở rộng

    Đại từ chủ ngữ

    Đại từ tân ngữ

    Đại từ phản thân

    Tính từ sở hữu

    Đại từ sở hữu

    I (tôi)

    me (là tôi)

    myself (chính tôi)

    my (của tôi)

    mine
    (là của tôi/thuộc về tôi)

    you (bạn)

    you (là bạn)

    yourself, yourselves
    (chính bạn/các bạn)

    your
    (của bạn/các bạn)

    yours
    (là của bạn/các bạn/thuộc về các bạn)

    he, she, it
    (anh/cô ta, nó)

    him, her, it
    (là anh/cô ấy, nó)

    himself, herself, itself
    (chính anh/cô ấy, nó)

    his, her, its
    (của anh/cô ấy, nó

    His, hers
    (là của anh/cô ấy)

    we (chúng tôi)

    us (là chúng tôi)

    ourselves (chính chúng tôi)

    our
    (của chúng tôi/chúng ta)

    ours
    (là của chúng tôi/thuộc về chúng tôi)

    they (chúng nó)

    them (là chúng nó)

    themselves
    (chính chúng nó)

    their
    (của chúng)

    theirs
    (là của chúng nó/thuộc về chúng nó)


    III. Cách dùng đại từ nhân xưng

    Khi đại từ nhân xưng làm chủ từ trong câu thì nó đứng trước động từ chính của câu và các động từ chính phải được biến đổi cho phù hợp với chủ từ của nó.

    • Ví dụ: She has a long black hair - cô ấy có một mái tóc đen dài.

    Khi đại từ nhân xưng làm tân ngữ .

    • Ví dụ: She talk to them - Cô ấy nói chuyện với họ.

    Đại từ nhân xưng đứng sau giới từ

    • Ví dụ: I go to the cinema with her - Tôi đi đến rạp chiếu phim với cô ấy.

    IV. Bài tập về đại từ nhân xưng

    Bài 1: Điền đại từ thích hợp thay thế cho danh từ trong ngoặc:

    1. ……….is dancing. (John)

    2. ……….is black. (the car)

    3. ………. are on the table. (the books)

    4. ………. is eating. (the cat)

    5. ………. are cooking a meal. (my sister and I)

    6. ………. are in the garage. (the motorbikes)

    7. ………. is riding his motorbike. (Nick)

    8. ………. is from England. (Jessica)

    9. ………. has a sister. (Diana)

    10. Have ………. got a bike, Marry?

    Bài 2: Tìm đại từ thay thế cho danh từ cho trước:
    1. I →
    2. you →
    3. he →
    4. she →
    5. it →
    6. we →
    7. they →

    Đáp án:

    Bài 1:
    1. He is dancing. 
    2. It is black. 
    3. They are on the table.
    4. It is eating. 
    5. We are cooking a meal.
    6. They are in the garage.
    7. He is riding his motorbike.
    8. She is from England.
    9. She has a sister. 
    10. Have you got a bike, Marry?
     

    Bài 2:

    1. I → me

    2. you → you

    3. he → him

    4. she → her

    5. it → it

    6. we → us

    7. they → them


    Hy vọng qua bài học trên đây các bạn đã có được cái nhìn tổng quan về chủ thể ngữ pháp đại từ nhân xưng trong tiếng Anh. Các bạn nhớ luyện tập thường xuyên để sớm thành thạo chủ thể ngữ pháp này nhé!

    Bài viết liên quan