Đào tạo TOEIC số 1 Việt Nam

Bảng động từ bất quy tắc và Mẹo học cần biết


    Động từ bất quy tắc luôn là vấn đề nan giải với những người học tiếng Anh dù ở trình độ nào. Bởi động từ bất quy tắc rất khó học thuộc nhưng lại dễ quên. Vậy làm sao để học động từ bất quy tắc hiệu quả? Anh Ngữ Ms Hoa sẽ bật mí cho bạn mẹo học bảng động từ bất quy tắc hiệu quả và dễ nhớ nhé!

    Bảng động từ bất quy tấc và mẹo học hiệu quả không phải ai cũng biết

    I. ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC LÀ GÌ?

    Động từ bất quy tắc là gì? Động từ bất quy tắc (Irregular Verbs) là động từ ko có quy tắc dùng để chia thì quá khứ, quá khứ hoàn thành, hiện tại hoàn thành. Hay nói cách khác, động từ bất quy tắc là những động từ không tuân theo những quy tắc thông thường khi chuyển sang thì quá khứ, quá khứ hoàn thành và hiện tại hoàn thành.

    Khác với động từ thường (Regular Verbs) có thì quá khứ và quá khứ phân từ được chia ở dạng "-ed", động từ bất quy tắc thường gặp có dạng quá khứ và quá khứ phân từ không thống nhất.

    >>> ĐỪNG BỎ LỠCách phát âm đuôi ED chuẩn chỉnh nhất không phải ai cũng biết

    Động từ thường (Regular Verbs)

    Động từ bất quy tắc (Irregular Verbs)

     Có dạng quá khứ và quá khứ phân từ luôn kết   thúc bằng “-ed”

     Có dạng quá khứ và quá khứ phân từ không   tuân theo bất cứ một quy tắc nào

    Ex: (hiện tại → quá khứ → quá khứ phân từ)

    - walk →  walked walked (đi bộ)

    - listen  listened listened (nghe)

    - play played played (chơi)

     

    Ex: (hiện tại → quá khứ → quá khứ phân từ)

    - be was/ were been 

    - go went gone (đi)

    - get got got/gotten (có)

    Câu bị động chính là một trong những dạng câu mà các bạn sẽ bắt gặp động từ bất quy tắc nhiều nhất đấy, bạn đừng chủ quan nhé!

    II. BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG ANH

    Ngoài những mẹo nhỏ trên để học và nhớ các động từ bất quy tắc hay gặp, chúng ta cũng không còn cách nào hơn là học thuộc các động từ khác. Bằng cách học liên tục và vận dụng tiếng Anh không ngừng nghỉ, các bạn sẽ có thể sử dụng động từ bất quy tắc một cách nhuần nhuyễn và thành thục.

    Không chỉ đơn giản là việc học thuộc lòng như một chú vẹt, bạn cần ứng dụng các từ này linh hoạt trong nhiều ngữ cảnh khác nhau để có thể in sâu vào trí nhớ.

    Bảng động từ bất quy tắc tiếng Anh đầy đủ và thông dụng nhất:

    STT

    Động từ
    nguyên mẫu
     (V1)

    Thể quá khứ 
    (V2)

    Quá khứ phân từ 
    (V3)

    Nghĩa của động từ

    1

    abide

    abode/abided

    abode / abided

    lưu trú, lưu lại

    2

    arise

    arose

    arisen

    phát sinh

    3

    awake

    awoke

    awoken

    đánh thức, thức

    4

    be

    was/were

    been

    thì, là, bị, ở

    5

    bear

    bore

    borne

    mang, chịu đựng

    6

    become

    became

    become

    trở nên

    7

    befall

    befell

    befallen

    xảy đến

    8

    begin

    began

    begun

    bắt đầu

    9

    behold

    beheld

    beheld

    ngắm nhìn

    10

    bend

    bent

    bent

    bẻ cong

    11

    beset

    beset

    beset

    bao quanh

    12

    bespeak

    bespoke

    bespoken

    chứng tỏ

    13

    bid

    bid

    bid

    trả giá

    14

    bind

    bound

    bound

    buộc, trói

    15

    bleed

    bled

    bled

    chảy máu

    16

    blow

    blew

    blown

    thổi

    17

    break

    broke

    broken

    đập vỡ

    18

    breed

    bred

    bred

    nuôi, dạy dỗ

    19

    bring

    brought

    brought

    mang đến

    20

    broadcast

    broadcast

    broadcast

    phát thanh

    21

    build

    built

    built

    xây dựng

    22

    burn

    burnt/burned

    burnt/burned

    đốt, cháy

    23

    buy

    bought

    bought

    mua

    24

    cast

    cast

    cast

    ném, tung

    25

    catch

    caught

    caught

    bắt, chụp

    26

    chide

    chid/ chided

    chid/ chidden/ chided

    mắng, chửi

    27

    choose

    chose

    chosen

    chọn, lựa

    28

    cleave

    clove/ cleft/ cleaved

    cloven/ cleft/ cleaved

    chẻ, tách hai

    29

    cleave

    clave

    cleaved

    dính chặt

    30

    come

    came

    come

    đến, đi đến

    31

    cost

    cost

    cost

    có giá là

    32

    crow

    crew/crewed

    crowed

    gáy (gà)

    33

    cut

    cut

    cut

    cắn, chặt

    34

    deal

    dealt

    dealt

    giao thiệp

    35

    dig

    dug

    dug

    dào

    36

    dive

    dove/ dived

    dived

    lặn, lao xuống

    37

    draw

    drew

    drawn

    vẽ, kéo

    38

    dream

    dreamt/ dreamed

    dreamt/ dreamed

    mơ thấy

    39

    drink

    drank

    drunk

    uống

    40

    drive

    drove

    driven

    lái xe

    41

    dwell

    dwelt

    dwelt

    trú ngụ, ở

    42

    eat

    ate

    eaten

    ăn

    43

    fall

    fell

    fallen

    ngã, rơi

    44

    feed

    fed

    fed

    cho ăn, ăn, nuôi

    45

    feel

    felt

    felt

    cảm thấy

    46

    fight

    fought

    fought

    chiến đấu

    4

    find

    found

    found

    tìm thấy, thấy

    7

    flee

    fled

    fled

    chạy trốn

    48

    fling

    flung

    flung

    tung; quang

    49

    fly

    flew

    flown

    bay

    50

    forbear

    forbore

    forborne

    nhịn

    51

    forbid

    forbade/ forbad

    forbidden

    cấm, cấm đoán

    52

    forecast

    forecast/ forecasted

    forecast/ forecasted

    tiên đoán

    53

    foresee

    foresaw

    forseen

    thấy trước

    54

    foretell

    foretold

    foretold

    đoán trước

    55

    forget

    forgot

    forgotten

    quên

    56

    forgive

    forgave

    forgiven

    tha thứ

    57

    forsake

    forsook

    forsaken

    ruồng bỏ

    58

    freeze

    froze

    frozen

    (làm) đông lại

    59

    get

    got

    got/ gotten

    có được

    60

    gild

    gilt/ gilded

    gilt/ gilded

    mạ vàng

    61

    gird

    girt/ girded

    girt/ girded

    đeo vào

    62

    give

    gave

    given

    cho

    63

    go

    went

    gone

    đi

    64

    grind

    ground

    ground

    nghiền, xay

    65

    grow

    grew

    grown

    mọc, trồng

    66

    hang

    hung

    hung

    móc lên, treo lên

    67

    hear

    heard

    heard

    nghe

    68

    heave

    hove/ heaved

    hove/ heaved

    trục lên

    69

    hide

    hid

    hidden

    giấu, trốn, nấp

    70

    hit

    hit

    hit

    đụng

    71

    hurt

    hurt

    hurt

    làm đau

    72

    inlay

    inlaid

    inlaid

    cẩn, khảm

    73

    input

    input

    input

    đưa vào (máy điện toán)

    74

    inset

    inset

    inset

    dát, ghép

    75

    keep

    kept

    kept

    giữ

    76

    kneel

    knelt/ kneeled

    knelt/ kneeled

    quỳ

    77

    knit

    knit/ knitted

    knit/ knitted

    đan

    78

    know

    knew

    known

    biết, quen biết

    79

    lay

    laid

    laid

    đặt, để

    80

    lead

    led

    led

    dẫn dắt, lãnh đạo

    81

    leap

    leapt

    leapt

    nhảy, nhảy qua

    82

    learn

    learnt/ learned

    learnt/ learned

    học, được biết

    83

    leave

    left

    left

    ra đi, để lại

    84

    lend

    lent

    lent

    cho mượn (vay)

    85

    let

    let

    let

    cho phép, để cho

    86

    lie

    lay

    lain

    nằm

    87

    light

    lit/ lighted

    lit/ lighted

    thắp sáng

    88

    lose

    lost

    lost

    làm mất, mất

    89

    make

    made

    made

    chế tạo, sản xuất

    90

    mean

    meant

    meant

    có nghĩa là

    91

    meet

    met

    met

    gặp mặt

    92

    mislay

    mislaid

    mislaid

    để lạc mất

    93

    misread

    misread

    misread

    đọc sai

    94

    misspell

    misspelt

    misspelt

    viết sai chính tả

    95

    mistake

    mistook

    mistaken

    phạm lỗi, lầm lẫn

    96

    misunderstand

    misunderstood

    misunderstood

    hiểu lầm

    97

    mow

    mowed

    mown/ mowed

    cắt cỏ

    98

    outbid

    outbid

    outbid

    trả hơn giá

    99

    outdo

    outdid

    outdone

    làm giỏi hơn

    100

    outgrow

    outgrew

    outgrown

    lớn nhanh hơn

    111

    output

    output

    output

    cho ra (dữ kiện)

    112

    outrun

    outran

    outrun

    chạy nhanh hơn; vượt giá

    113

    outsell

    outsold

    outsold

    bán nhanh hơn

    114

    overcome

    overcame

    overcome

    khắc phục

    115

    overeat

    overate

    overeaten

    ăn quá nhiều

    116

    overfly

    overflew

    overflown

    bay qua

    117

    overhang

    overhung

    overhung

    nhô lên trên, treo lơ lửng

    118

    overhear

    overheard

    overheard

    nghe trộm

    119

    overlay

    overlaid

    overlaid

    phủ lên

    120

    overpay

    overpaid

    overpaid

    trả quá tiền

    121

    overrun

    overran

    overrun

    tràn ngập

    122

    oversee

    oversaw

    overseen

    trông nom

    123

    overshoot

    overshot

    overshot

    đi quá đích

    124

    oversleep

    overslept

    overslept

    ngủ quên

    125

    overtake

    overtook

    overtaken

    đuổi bắt kịp

    126

    overthrow

    overthrew

    overthrown

    lật đổ

    127

    pay

    paid

    paid

    trả (tiền)

    128

    prove

    proved

    proven/proved

    chứng minh (tỏ)

    129

    put

    put

    put

    đặt; để

    130

    read / riːd /

    read  /red /

    read / red  /

    đọc

    131

    rebuild

    rebuilt

    rebuilt

    xây dựng lại

    132

    redo

    redid

    redone

    làm lại

    133

    remake

    remade

    remade

    làm lại; chế tạo lại

    134

    rend

    rent

    rent

    toạc ra; xé

    135

    repay

    repaid

    repaid

    hoàn tiền lại

    136

    resell

    resold

    resold

    bán lại

    137

    retake

    retook

    retaken

    chiếm lại; tái chiếm

    138

    rewrite

    rewrote

    rewritten

    viết lại

    139

    rid

    rid

    rid

    giải thoát

    140

    ride

    rode

    ridden

    cưỡi

    141

    ring

    rang

    rung

    rung chuông

    142

    rise

    rose

    risen

    đứng dậy; mọc

    143

    run

    ran

    run

    chạy

    144

    saw

    sawed

    sawn

    cưa

    145

    say

    said

    said

    nói

    146

    see

    saw

    seen

    nhìn thấy

    147

    seek

    sought

    sought

    tìm kiếm

    148

    sell

    sold

    sold

    bán

    149

    send

    sent

    sent

    gửi

    150

    sew

    sewed

    sewn/sewed

    may

    151

    shake

    shook

    shaken

    lay; lắc

    152

    shear /ʃɪə(r)  ; ʃɪr   /

    sheared

    shorn / ʃɔːn / or / ʃɔːrn/

    xén lông (Cừu)

    153

    shed

    shed

    shed

    rơi; rụng

    154

    shine

    shone

    shone

    chiếu sáng

    155

    shoot

    shot

    shot

    bắn

    156

    show

    showed

    shown/ showed

    cho xem

    157

    shrink

    shrank

    shrunk

    co rút

    158

    shut

    shut

    shut

    đóng lại

    159

    sing

    sang

    sung

    ca hát

    160

    sink

    sank

    sunk

    chìm; lặn

    161

    sit

    sat

    sat

    ngồi

    162

    slay

    slew

    slain

    sát hại; giết hại

    163

    sleep

    slept

    slept

    ngủ

    164

    slide

    slid

    slid

    trượt; lướt

    165

    sling

    slung

    slung

    ném mạnh

    166

    slink

    slunk

    slunk

    lẻn đi

    167

    smell

    smelt

    smelt

    ngửi

    168

    smite

    smote

    smitten

    đập mạnh

    169

    sow

    sowed

    sown/ sewed

    gieo; rải

    170

    speak

    spoke

    spoken

    nói

    171

    speed

    sped/ speeded

    sped/ speeded

    chạy vụt

    172

    spell

    spelt/ spelled

    spelt/ spelled

    đánh vần

    173

    spend

    spent

    spent

    tiêu sài

    174

    spill

    spilt/ spilled

    spilt/ spilled

    tràn; đổ ra

    175

    spin

    spun/ span

    spun

    quay sợi

    176

    spit

    spat

    spat

    khạc nhổ

    177

    spoil

    spoilt/ spoiled

    spoilt/ spoiled

    làm hỏng

    178

    spread

    spread

    spread

    lan truyền

    179

    spring

    sprang

    sprung

    nhảy

    180

    stand

    stood

    stood

    đứng

    181

    stave

    stove/ staved

    stove/ staved

    đâm thủng

    182

    steal

    stole

    stolen

    đánh cắp

    183

    stick

    stuck

    stuck

    ghim vào; đính

    184

    sting

    stung

    stung

    châm ; chích; đốt

    185

    stink

    stunk/ stank

    stunk

    bốc mùi hôi

    186

    strew

    strewed

    strewn/ strewed

    rắc , rải

    187

    stride

    strode

    stridden

    bước sải

    188

    strike

    struck

    struck

    đánh đập

    189

    string

    strung

    strung

    gắn dây vào

    190

    strive

    strove

    striven

    cố sức

    191

    swear

    swore

    sworn

    tuyên thệ

    192

    sweep

    swept

    swept

    quét

    193

    swell

    swelled

    swollen/ swelled

    phồng; sưng

    194

    swim

    swam

    swum

    bơi lội

    195

    swing

    swung

    swung

    đong đưa

    196

    take

    took

    taken

    cầm ; lấy

    197

    teach

    taught

    taught

    dạy ; giảng dạy

    198

    tear

    tore

    torn

    xé; rách

    199

    tell

    told

    told

    kể ; bảo

    200

    think

    thought

    thought

    suy nghĩ

    201

    throw

    threw

    thrown

    ném ; liệng

    202

    thrust

    thrust

    thrust

    thọc ;nhấn

    203

    tread

    trod

    trodden/ trod

    giẫm ; đạp

    204

    unbend

    unbent

    unbent

    làm thẳng lại

    204

    undercut

    undercut

    undercut

    ra giá rẻ hơn

    206

    undergo

    underwent

    undergone

    kinh qua

    207

    underlie

    underlay

    underlain

    nằm dưới

    208

    underpay

    underpaid

    underpaid

    trả lương thấp

    209

    undersell

    undersold

    undersold

    bán rẻ hơn

    210

    understand

    understood

    understood

    hiểu

    211

    undertake

    undertook

    undertaken

    đảm nhận

    212

    underwrite

    underwrote

    underwritten

    bảo hiểm

    213

    undo

    undid

    undone

    tháo ra

    214

    unfreeze

    unfroze

    unfrozen

    làm tan đông

    215

    unwind

    unwound

    unwound

    tháo ra

    216

    uphold

    upheld

    upheld

    ủng hộ

    217

    upset

    upset

    upset

    đánh đổ; lật đổ

    218

    wake

    woke/ waked

    woken/ waked

    thức giấc

    219

    waylay

    waylaid

    waylaid

    mai phục

    220

    wear

    wore

    worn

    mặc

    221

    weave

    wove/ weaved

    woven/ weaved

    dệt

    222

    wed

    wed/ wedded

    wed/ wedded

    kết hôn

    223

    weep

    wept

    wept

    khóc

    224

    wet

    wet / wetted

    wet / wetted

    làm ướt

    225

    win

    won

    won

    thắng ; chiến thắng

    226

    wind

    wound

    wound

    quấn

    227

    withdraw

    withdrew

    withdrawn

    rút lui

    228

    withhold

    withheld

    withheld

    từ khước

    229

    withstand

    withstood

    withstood

    cầm cự

    230

    work

    worked

    worked

    rèn (sắt), nhào nặng đất

    231

    wring

    wrung

    wrung

    vặn ; siết chặt

    232

    write

    wrote

    written

    viết

    III. TẢI XUỐNG BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC

    Cô Hoa đã tạo 1 file tổng hợp 360 Động từ bất quy tắc để các bạn tiện tải xuống và theo dõi, các em lưu về học dần nhé.

    TẢI XUỐNG BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC TRONG TIẾNG ANH

    IV. MỘT SỐ MẸO KHI HỌC ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC

    Tuy là động từ bất quy tắc nhưng cũng có một số "quy tắc ngầm" nhất định áp dụng cho một số lượng giới hạn những động từ. Tuy rằng trong số tới hơn 600 động từ bất quy tắc, số lượng những động từ nằm trong "quy tắc ngầm" này không phải là quá nhiều. 

    Nhưng nếu nắm chắc những quy tắc này và vận dụng một cách hợp lý, chúng cũng có thể phần nào giúp các bạn học tiếng Anh thuận lợi hơn.

    Trước hết, bạn cần nhớ

    • V1: là động từ ở dạng nguyên thể.
    • V2: là động từ ở dạng quá khứ.
    • V3: là động từ ở dạng quá khứ phân từ.

    ----------------------------------------------

    1. Động từ có V1 tận cùng là "ed" thì V2, V3 là "d"

    Example:

    • feed (V1) → fed (V2) → fed (V3): nuôi dạy, cho ăn.
    • overfeed (V1) → overfed (V2) → overfed (or overfied) (V3): cho ăn quá.
    • bleed (V1) → bled (V2) → bled (V3): (làm) chảy máu.
    • breed (V1) → bred (V2) → bred (V3): sanh, nuôi dạy.

    2. Động từ V1 có tận cùng là "ay" thì V2, V3 là "aid"

    Example:

    • say (V1) → said (V2) → said (V3): nói.
    • gainsay (V1) → gainsaid (V2) → gainsaid (V3): chối cãi.
    • lay (V1) → laid (V2) → laid (V3) : đặt để.
    • waylay (V1) → waylaid (V2) → waylaid (V3): rình rập, ngóng chờ.
    • mislay (V1) → mislaid (V2) → mislaid (V3): để thất lạc.

    3. Động từ V1 có tận cùng là "d" thì V2, V3 là "t"

    Example:

    • bend(V1) → bent (V2) → bent (V3): uốn cong.
    • send(V1) → sent (V2) → sent (V3): gửi.

    4. Động từ V1 có tận cùng là "ow" thì V2 là "ew", V3 là "own"

    Example:

    • Know (V1) → knew (V2) → known (V3): hiểu biết.
    • Blow (V1) → blew (V2) → blown (V3): thổi.
    • Grow (V1) → grew (V2) → grown (V3): mọc, trồng.
    • Crow (V1) → crew (V2) → crown (or crewed) (V3): (gà) gáy.
    • Throw (V1) → threw (V2) → thrown (V3): liệng, ném, quăng.
    • Foreknow (V1) → foreknew (V2) → forekown (V3): biết trước.

    5. Động từ V1 có tận cùng là "ear" thì V2 là "ore", V3 là "orn"

    Example:

    • bear (V1) → bore (V2) → borne (V3): mang, chịu (sanh đẻ).
    • forbear (V1) → forbore (V2) → forborne (V3): nhịn, chịu đựng.
    • swear (V1) → swore (V2) → sworne (V3): thề thốt.
    • tear (V1) → tore (V2) → torne (V3): xé rách.

    *** Động từ Hear là ngoại lệ: Hear (V1) → heard (V2) → heard (V3)

    6. Động từ V1 có nguyên âm "i" thì V2 là "a", V3 là "u"

    Example:

    • begin (V1) → began (V2) → begun (V3): bắt đầu.
    • drink (V1) → drank (V2) → drunk (V3): uống.
    • sing (V1) → sang (V2) → sung (V3): hát.
    • sink (V1) → sank (V2) → sunk (V3): chuồn, lôi đi.
    • spring (V1) → sprang (V2) → sprung (V3): vùng.
    • stink (V1) → stank (V2) → stunk (V3): bay mù trời.
    • ring (V1) → rang (V2) → rung (V3): rung (chuông).

    7. Động từ có V1 tận cùng là "m" hoặc "n" thì V2, V3 giống nhau và thêm "t"

    Example:

    • Burn (V1) → burnt (V2) → burnt (V3): đốt cháy.
    • Dream (V1) → dreamt (V2) → dreamt (V3): mơ, mơ mộng.
    • Lean (V1) → leant (V2) → leant (V3): dựa vào.
    • Learn (V1) → learnt (V2) → learnt (V3): học.
    • Mean (V1) → meant (V2) → meant (V3): ý nghĩa, ý muốn nói.

    >> TÌM HIỂU NGAY


    Để có thể sử dụng bảng động từ bất quy tắc, không còn cách nào khác là bạn phải ghi nhớ cách chuyển đổi. Anh ngữ Ms Hoa hi vọng rằng bảng thống kê trên sẽ giúp ích nhiều được cho các bạn.

    Ngoài ra, nếu bạn muốn luyện thi TOEIC và được tư vấn lộ trình học miễn phí cũng như khóa học phù hợp với năng lực cũng như mục tiêu của bản thân, hãy đăng ký form dưới đây dể được cô Hoa tư vấn nhé.

    Đăng ký học ms hoa toeic

    >>> TÌM HIỂU NGAY

    Follow ngay kênh Zalo OA của Anh ngữ Ms Hoa để cập nhật tài liệu mỗi ngày bạn nhé! 
    Tham gia group học TOEIC miễn phí – nhận ngay bộ tài liệu hot nhất từ Ms Hoa mỗi tuần

     

    MS HOA TOEIC - ĐÀO TẠO TOEIC SỐ 1 VIỆT NAM

    Bài viết liên quan