Đào tạo TOEIC số 1 Việt Nam

Unit 8: Top 20 chủ điểm ngữ pháp thường gặp trong TOEIC Reading - Top 5: To-infinitive


    To-infinitive và Gerund là những chủ điểm luôn gặp trong đề thi TOEIC Test. Hôm nay tôi tiếp tục chia sẻ với các bạn về 2 chủ điểm này. Trước tiên sẽ là phần To-infinitive.

    Pattern 1: Vai trò của to-infinitive

    ………..the increasing customer demand, the company decided to expend its production line.

    A.    Meet                                                    C. Meeting
    B.    Be meeting                                        D. To meet

    Phân tích: theo sau chỗ trống la một cụm danh từ (the increasing customer demand), nên ta phải điền vào chỗ trống một động từ nguyên mẫu có “to” đóng vai trò như một trạng từ. Tuy theo sau “meeting” cũng có thể là một danh từ nhưng meeting thường đóng vai trò của chủ ngũ nên ta không thể dùng ở đây. Vậy đáp ứng chính xác là D.

    Phương pháp giải quyết: Với câu để trống phần đầu và ngay sau đó là một cụm danh từ thì ta phải sử dụng một “to-infinitve” đóng vai trò làm trạng từ.

    Vai trò của To-infinitive

    a)    Đóng vai trò làm trạng ngữ

    To increase staff productivity, the management introduced a new incentive program

    b)    Dùng với chủ ngữ giả “it” va có vai trò là một chủ ngữ thật.

    It is up to you to decide whether to request for a transfer or not.

    Pattern 2: Phân biệt to-infinitive và giới từ “to”

    In addition to ……….you with a thorough analysis, this business magazine has been designed to become a helpful business resource to you.

    A.    Providing                                             C. provide
    B.    Provided                                              D. provides

    Phân tích: “To” trong cụm từ “in addition to”  là một giới từ nên theo sau đó phải là một đại từ hoặc danh từ. Vậy đáp án chính xác là A-providing.

    Phương pháp giải quyết: Bạn nên sắp xếp riêng dạng câu hỏi yêu câu phân biệt giới từ “to” với “to-infinitve” và học thuộc nó.

    Những cụm từ thường dùng với giới từ “to”

    Be committed to = be devoted to
    Look forward to
    Be subject to

    Be accustomed to
    In addition to

    Pattern 3: Cụm từ và động từ đi chung với “to-infinitive”

    ……….to ensure timely delivery of your order, be sure to thoroughly check your address is correct.

    A.    Thanks                                                C. How
    B.    According                                            D. In order

    Phân tích: Cụm từ có thể đi chung với to-infinitive (to ensure) la cụm từ In order to…How to+ động từ nguyên thể được dùng như một danh từ với ý nghĩa “cách làm…” nên không thể điền vào chỗ trống có tính chất trạng ngữ ở đây được.

    Phương pháp giải quyết: Hãy liệt kê những cụm từ thường đi chung với “to-infinitive” và học thuộc chúng.

    a)    Những cụm từ thường sử dụng to-infinitive

    Propose to do/ intend to do/ plan to do/ decide to do/ need to do/ in order to=so as to do/ have yet to do/

    b)    Những cụm từ bao gồm to-infinitive

    Be going to do=be scheduled to do
    Be likely to do
    Would like to do
    Be able to do
    Be pleased to do=be delighted to do
    In an effort to do = in an attempt to do
    Be designed to do

    Trên đây là chia sẻ về chủ điểm To-infinitive. Nếu có thắc mắc gì, tôi rất sẵn lòng giải đáp. Sau đây là một số bài luyện tập.

    Bài tập về Top 20 chủ điểm ngữ pháp thường gặp trong TOEIC Reading - Top 5: Sự hòa hợp động từ nguyên thể