Đào tạo TOEIC số 1 Việt Nam

Unit 37: Cụm từ với


    Các em cùng ghi vào sổ tay và luyện tập những cụm từ rất thông dụng với "make" nhé.

    - make arrangements for : sắp đặt, dàn xếp

    - make a change / changes : đổi mới
    - make a choice: chọn lựa
    - make a comment / comments (on) : bình luận, chú giải
    - make a contribution to : góp phần vào
    - make a decision : quyết định
    - make an effort : nỗ lực
    - make friends : làm bạn, kết bạn.
    - make an improvement : cải thiện
    - make a mistake : phạm sai lầm, nhầm lẫn
    - make a phone call : gọi điện thoại
    - make progress : tiến bộ
    - make noise : làm ồn
    - make a journey/ a trip / journeys : đi du hành
    - make a promise : hứa
    - make an inquiry / inquiries : đòi hỏi, yêu cầu, hỏi để biết
    - make a remark : bình luận, nhận xét.
    - make a speech : đọc diễn văn
    - make a fuss of / over someone : lộ vẻ quan tâm 
    - make a fuss / kick up a fuss (about something) : cằn nhằn tức giận, phàn nàn (về cái gì đó)
    - make a plan / plans : trù hoạch, lên kế hoạch 
    - make a demand / demands (on) : đòi hỏi 
    - make an exception: tạo ngoại lệ, cho phép một ngoại lệ 
    - make a wish: ước
    - make cũng thông dụng với nghĩa: làm, tạo ra, chế tạo ra; như khi ta nói "make a bicycle" (chế tạo ra chiếc xe đạp), "make a cake" (nướng, làm ra cái bánh), ...

     By Ms Hoàng Anh - Shining Smile Messenger

    NẾU CẦN CÔ TƯ VẤN GÌ THÌ ĐỂ LẠI THÔNG TIN Ở FORM ĐK TƯ VẤN SAU NHÉ