Unit 21.1: Từ vựng khác nhau giữa Anh-Anh và Anh-Mỹ
Hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu một kiến thức rất thú vị, liên quan tới sự khác nhau về từ vựng giữa Anh-Anh và Anh-Mỹ. Mặc dù trong đề thi TOEIC thì sử dụng Anh-Mỹ nhưng biết thêm những kiến thức này cũng không hề thừa các em ạ!
| Nghĩa | Anh – Anh | Anh – Mỹ |
| Kì nghỉ | holiday | vacation |
| Xăng | petrol | Gas |
| Bãi xe | Car park | Parking lot |
| Đường ngầm | Underground | Subway |
| Đường cao tốc | Motorway | Highway |
| Kẹo | Sweets | Candy |
| Khoai tây chiên | Crisps | Chips |
| Bánh bích quy | Biscuit | Cookie |
| Bóng đá | Football | Soccer |
| Trường tiểu học | Primary school | Elementary school |
| Trường cấp ba | Secondary school | High school |
| Giờ giải lao | Break | Recess |
| Thời khóa biểu | Timetable | Schedule |
| Điểm số | Mark/grade | Grade |
| Điện thoại di động | Mobile phone | Cell phone |
| Thang máy | Lift | Elevator |
| Đèn pin | Torch | Flashlight |
| Trung tâm thành phố | City centre | Downtown |
| Mùa thu | Autumn | Fall |
| Rác | Rubbish | Garbage/trash |
| Thùng rác | Bin/dustin | Garbage can/trash can |
| Hàng xóm | Neighbour | Neighbor |
| Vườn | Graden | Yard |
| Chương trình TV | TV programme | TV program |
| Séc | Cheque | Check |
| Nhân viên bán hàng | Shop assistant | Sales clerk |
| Cửa hàng | Shop | Store/shop |
| Căn hộ | Flat | Apartment |
| Xếp hàng | Queue/line | Line |
| Tủ quần áo | Wardrobe | Closet |
| Màu sắc | Colour | Color |
| Khóa (áo/quần) | Zip | Zipper |
| Hiệu thuốc | Chemist | Drug store |
| Phòng vệ sinh | Toilet | Restroom |
| Toán học | Maths | Math |
| Cửa hàng bán rượu | Off-licence | Liquor store |
| Tã giấy | Nappy | Diaper |
Shared by Ms Thiện Minh - Hyperactive Messenger