Đào tạo TOEIC số 1 Việt Nam

Unit 12: Tổng hợp thành ngữ thông dụng (part 2)


    Tuy không xuất hiện với mật độ dày trong đề thi TOEIC, idioms (thành ngữ) là một bộ phận cơ bản trong tiếng Anh.

    Thành ngữ với đồ ăn
    The Apple Of My Eye: có nghĩa là được yêu thích rất nhiều.
    VD: You are the apple of my eye = I like you very much!
     
    A Couch Potato: là một người rất lười biếng.
    VD:  My brother is such a couch potato. He just sits around watching TV all day.
    Em trai tôi rất lười biếng. Nó chỉ ngồi coi tivi suốt ngày mà thôi.
     
    A Piece Of Cake: công việc nhẹ nhàng, đơn giản
    VD: If you work hard, you will soon realize TOEIC is just a piece of cake :)
     
    To Spill The Beans: để lộ bí mật, tin tức
    VD: Don't spill the beans to Anna about her surprise birthday party tomorrow!
    Đừng cho Anna biết quá sớm về buổi tiệc sinh nhật bất ngờ cho cô ấy vào ngày mai nhé!
     
     
    To Butter Someone Up: nịnh đầm ai, tốt với ai để thu lợi về mình
    VD: If you butter someone up just to get some benefits for yourself, that relationship won’t last long
     
    One Smart Cookie: rất thông minh.
    VD: she is such one smart cookie! She can solve the math quiz in just a few minutes!
     
    Thành ngữ với bird – chicken – or egg
     
    - put all your eggs in one basket: phụ thuộc vào một người hoặc kế hoạch của hành động về thành công của bạn
    I know you're confident about getting that job but I don't think you should put all your eggs in one basket. Why don't you apply for a few more, just in case?
    - take someone under your wing: bảo vệ và chăm sóc ai đó
    When my niece came to live in London she was a bit lonely so I took her under my wing till she settled in and made new friends at work.
    Khi cháu gái của tôi đến sinh sống tại London, cô ta cảm thấy đơn độc vì thế tôi đã bảo bọc cô ta cho đến khi cô ta ổn định và có bạn tại cơ quan.
    - be no spring chicken: không còn trẻ nữa
    He might dye his hair and wear the latest styles but he's no spring chicken and he's not fooling me!
    Anh ta có thể nhuộm tóc và mặc áo quần thời trang nhưng anh ta không còn trẻ nữa và không đánh lừa được tôi!
    - a nest egg: một số tiền mà bạn đã để dành hoặc cất giữ cho một mục đích đặc biệt (ví dụ, dành cho khi bạn nghỉ hưu)
    We've saved a little bit every month since my daughter was born and now that she's ready to go off to university our nest egg will help pay for her education.
    Chúng tôi đã tiết kiệm tiền một ít vào mỗi tháng từ khi con gái của chúng tôi ra đời và bây giờ cô ta chuẩn bị vào đại học, quỹ tiết kiệm sẽ trả tiền học phí.
    - be as free as a bird: hoàn toàn tự do làm mọi việc mà bạn muốn
    Now that she's retired she's as free as a bird and is already planning her round-the-world cruise.
    Bây giờ bà ta đã về hưu tự do như chim trên trời và sẵn sàng lên kế hoạch cho chuyến du lịch vòng quanh thế giới của mình.

    Shared by Ms Hương Liên - Charming Messenger

     

    THÔNG TIN KHÁC: